cat
danh từA1- cats
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cat nghĩa là con mèo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats.
Các nét nghĩa của từ cat
- 1
danh từA1
feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats
loài động vật có vú thuộc họ mèo thường có bộ lông dày mềm và không có khả năng gầm: mèo nhàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa true cat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wild cat2.080 lần trong kho sách
tiger cat390 lần trong kho sách
pussy cat233 lần trong kho sách
black cat1.197 lần trong kho sách
tabby cat191 lần trong kho sách
barn cat228 lần trong kho sách
glass cat388 lần trong kho sách
domestic cat201 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
an informal term for a youth or man
một thuật ngữ không chính thức cho một thanh niên hoặc đàn ôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guy · hombre · bozo
- 3
danh từA1
a spiteful woman gossip
một người phụ nữ cay nghiệt ngồi lê đôi máchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cat
cat nghĩa là gì?
cat nghĩa là con mèo (bản dịch máy, chưa biên tập). cat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feline mammal usually having thick soft fur and no ability to roar: domestic cats.
cat dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cat có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cat được dùng trong câu như thế nào?
“He is not a cat,” rejoined Estwicke, with that sudden insight into character which was so marked a quality of his mind. (Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cat, mã đối chiếu EV-9F345610. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng