occasion
danh từ, động từB1- occasioned
- occasioning
- occasions
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
occasion nghĩa là dịp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
occasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs at a critical time.
Các nét nghĩa của từ occasion
- 1
danh từB1
an event that occurs at a critical time
một sự kiện xảy ra vào thời điểm quan trọngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa juncture
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
former occasion2.004 lần trong kho sách
present occasion3.529 lần trong kho sách
rare occasion1.089 lần trong kho sách
several occasion2.039 lần trong kho sách
previous occasion999 lần trong kho sách
ordinary occasion718 lần trong kho sách
special occasion727 lần trong kho sách
memorable occasion491 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a vaguely specified social event
một sự kiện xã hội được chỉ định mơ hồdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa affair · social occasion · function · social function
- 3
danh từB1
reason
lý dodịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
give occasion to
tạo dịp chodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về occasion
occasion nghĩa là gì?
occasion nghĩa là dịp (bản dịch máy, chưa biên tập). occasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs at a critical time.
occasion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ occasion có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
occasion được dùng trong câu như thế nào?
On several occasions, the kentakes themselves, given the right circumstances, could assume complete power and even lead armies into battle. («The Kingdom of Kush», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/occasion, mã đối chiếu EV-A4AA9A45. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng