military
tính từA2- militaries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
military nghĩa là quân sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
military là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the study of the principles of warfare.
Các nét nghĩa của từ military
- 1
tính từA2
of or relating to the study of the principles of warfare
thuộc hoặc liên quan đến việc nghiên cứu các nguyên tắc chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
military operations860 lần trong kho sách
military service1.871 lần trong kho sách
military academy608 lần trong kho sách
military salute506 lần trong kho sách
military discipline549 lần trong kho sách
military authorities501 lần trong kho sách
military stores458 lần trong kho sách
military force1.173 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
characteristic of or associated with soldiers or the military
đặc điểm của hoặc liên quan đến binh lính hoặc quân độidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unmilitary
- 3
tính từA2
associated with or performed by members of the armed services as contrasted with civilians
liên quan đến hoặc được thực hiện bởi các thành viên của lực lượng vũ trang trái ngược với dân thườngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa civilian
Câu hỏi thường gặp về military
military nghĩa là gì?
military nghĩa là quân sự (bản dịch máy, chưa biên tập). military là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the study of the principles of warfare.
military dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ military có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
military được dùng trong câu như thế nào?
China, seeking to expand its sphere of influence, is building up its military capacity and presence. («Introduction», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/military, mã đối chiếu EV-0AE6A3EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng