Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

label

danh từ
B2
US/ˈleɪbəl/
labeled
labeling
labelled
labelling
labels

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

label nghĩa là nhãn.

Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)

label là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief description given for purposes of identification.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    danh từ

    B2

    a brief description given for purposes of identification

    →

    một mô tả ngắn gọn được đưa ra cho mục đích nhận dạng

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    record label
    623 lần trong kho sách
    fluorescently label
    25 lần trong kho sách
  2. 2

    danh từ

    B2

    trade name of a company that produces musical recordings

    →

    tên thương mại của công ty sản xuất bản ghi âm

    Đồng nghĩa:recording label
  3. 3

    danh từ

    B2

    a radioactive isotope that is used in a compound in order to trace the mechanism of a chemical reaction

    →

    một đồng vị phóng xạ được sử dụng trong hợp chất để theo dõi cơ chế phản ứng hóa học

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

5 dạng thức liên quan
labeled
labeling
labelled
labelling
labels
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa label và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out.

Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.

Meade, L. T., Girls of the True Blue, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All of this stems from the student being given the “gifted” label.
Wikimedia contributors, Effects of the Gifted Label
'And it'll be a caution to you, young woman, for the future, to label your children along with the rest of your luggage.'
Thackeray, William Makepeace, Burlesques, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He did not need these things, he said--certainly not now--nor those labels and signposts to a doubtful, unimaginable land.
Benson, Robert Hugh, The Necromancers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The stranger's quick eye had caught the similarity of the labels on the bottles.
Magnay, William, Sir, A Poached Peerage, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The smart set, however, does not always keep labels on public men and things, and besides its members have short memories.

Tuy nhiên, nhóm thông minh không phải lúc nào cũng dán nhãn cho những người và đồ vật của công chúng, hơn nữa các thành viên của nó còn có những kỷ niệm ngắn ngủi.

Davis, Foxcroft, The Whirl: A Romance of Washington Society, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She did not know that the elements in him which she mentally labelled “neat” and “thorough,” were denominated “fussy” by his neighbours.
Stratton-Porter, Gene, The White Flag, Nguyên văn tác phẩm
But—did you not say there was a date on the label, the date of your birth, written beneath ‘Returned Empty’?”
Barclay, Florence L. (Florence Louisa), Returned Empty, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I thought maybe it was some one who wanted some little job of labels printed and Norton was doing it for him.
Southworth, Emma Dorothy Eliza Nevitte, Love's bitterest cup, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They recorded some songs and sent them to record labels, but their offers were not accepted.
Wikipedia contributors, The Strokes
In reality, "David Seville" was Bagdasarian's stage name, and the chipmunks themselves are named after the executives of their original record label.
Wikipedia contributors, Alvin and the Chipmunks
Monn-Iversen owned a movie production company, a record label, and an agency for musical artists.

Monn-Iversen sở hữu một công ty sản xuất phim, một hãng thu âm và một đại lý cho các nghệ sĩ âm nhạc.

Wikipedia contributors, Egil Monn-Iversen

Câu hỏi thường gặp về label (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. label nghĩa là gì trong tiếng Việt?

label có nghĩa chính là: một mô tả ngắn gọn được đưa ra cho mục đích nhận dạng. Định nghĩa tiếng Anh: "a brief description given for purposes of identification".

2. label thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

label là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của label theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), label được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈleɪbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. label thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ label được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của label gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của label gồm: labeled, labeling, labelled, labelling, labels.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với label là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: record label, fluorescently label.

7. label có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: recording label. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến label?

Từ label xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với label đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Her maid was strapping boxes and writing labels, and looking very much put out." (Dịch nghĩa: Người giúp việc của cô ấy đang đóng hộp và viết nhãn, trông rất mệt mỏi.). Câu văn minh họa cách dùng label làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng label?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.