Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

paid

tính từ
B1
US/ˈpeɪd/
Ý nghĩa trọng tâm

paid nghĩa là đã trả tiền.

paid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by the reception of pay.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    marked by the reception of pay

    →

    được đánh dấu bằng việc nhận tiền

    Trái nghĩa:unpaid
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    paid a visit
    1.581 lần trong kho sách
    paid the penalty
    422 lần trong kho sách
    paid dearly
    330 lần trong kho sách
    paid tribute
    290 lần trong kho sách
    price paid
    367 lần trong kho sách
    paid off
    1.685 lần trong kho sách
    paid in advance
    315 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    involving gainful employment in something often done as a hobby

    →

    liên quan đến việc làm có thu nhập trong một việc gì đó thường được thực hiện như một sở thích

    Đồng nghĩa:nonrecreational
  3. 3tính từ
    B1

    yielding a fair profit

    →

    mang lại lợi nhuận hợp lý

    Đồng nghĩa:gainful, paying
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa paid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Poorer children's fees were to be covered by ten pounds which the Society paid to Griggs annually.

Phí dành cho trẻ em nghèo hơn sẽ được chi trả bằng 10 bảng Anh mà Hiệp hội trả cho Griggs hàng năm.

Wikimedia contributors, Laneways of Harbour Grace
It was paid at piecework rates – so much for a number of items produced.
Wikimedia contributors, The Collins of Chard/Chapter IV
Department show the capital and amounts paid to subscribers in the various "A" Class broadcast stations throughout Australia.

Bộ hiển thị vốn và số tiền trả cho các thuê bao ở các đài phát sóng hạng "A" khác nhau trên khắp nước Úc.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes
Sophists were paid teachers to think, to prove and to speak beautifully.
Wikimedia contributors, Interesting social sciences/History of the philosophy
It was the first time that broadcasting was used by both sides on a paid basis.

Đây là lần đầu tiên cả hai bên sử dụng dịch vụ phát sóng trả phí.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes
So, you know, and of course, Donald Trump always talked about "I paid all these taxes".
Wikimedia contributors, Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager
Milton's father was well paid at this work, and was able to hire a private tutor to teach his clever eldest son.

Cha của Milton được trả lương cao cho công việc này và có thể thuê một gia sư riêng để dạy đứa con trai cả thông minh của mình.

Wikipedia contributors, John Milton
A pension is usually paid until a certain date (or event) occurs.
Wikipedia contributors, Pension
Rastakov was balked of his prey, and had paid for his mistake with his life.
Regis, Julius, The Copper House, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He knew what I paid for everything, and the value I set upon it.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I was so intent on hearing him that I paid little heed to the scene below, and in a little while it changed.
Allonby, Edith, The fulfilment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"How differently they would all feel about it if they knew how it had been paid for."
Guernsey, Lucy Ellen, Straight forward; or, walking in the light, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về paid (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. paid nghĩa là gì trong tiếng Việt?

paid có nghĩa chính là: được đánh dấu bằng việc nhận tiền. Định nghĩa tiếng Anh: "marked by the reception of pay".

2. paid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

paid là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của paid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), paid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpeɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. paid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ paid được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của paid gồm những dạng nào?

Từ paid có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với paid là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: paid a visit, paid the penalty, paid dearly, paid tribute, price paid.

7. paid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: nonrecreational, gainful, paying. Các từ trái nghĩa tương phản: unpaid. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến paid?

Từ paid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với paid đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Poorer children's fees were to be covered by ten pounds which the Society paid to Griggs annually." (Dịch nghĩa: Phí dành cho trẻ em nghèo hơn sẽ được chi trả bằng 10 bảng Anh mà Hiệp hội trả cho Griggs hàng năm.). Câu văn minh họa cách dùng paid làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng paid?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.