Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clay

danh từ
US/ˈkleɪ/
clays

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

clay nghĩa là đất sét (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired.

Các nét nghĩa của từ clay

  1. 1

    danh từ

    a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired

    một loại đất rất mịn, dẻo khi ẩm nhưng cứng khi nungdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • clay pipe626 lần trong kho sách

    • clay pipes183 lần trong kho sách

    • lump of clay151 lần trong kho sách

    • baked clay124 lần trong kho sách

    • henry clay417 lần trong kho sách

    • clay county185 lần trong kho sách

    • austin clay89 lần trong kho sách

    • clay tablets70 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    water soaked soil

    đất ngâm nướcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mud

  3. 3

    danh từ

    United States general who commanded United States forces in Europe from 1945 to 1949 and who oversaw the Berlin airlift (1897-1978)

    Tướng Hoa Kỳ, người chỉ huy lực lượng Hoa Kỳ ở Châu Âu từ năm 1945 đến 1949 và là người giám sát cuộc không vận Berlin (1897-1978)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lucius clay · lucius dubignon clay

Câu hỏi thường gặp về clay

clay nghĩa là gì?

clay nghĩa là đất sét (bản dịch máy, chưa biên tập). clay là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a very fine-grained soil that is plastic when moist but hard when fired.

clay dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ clay có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

clay được dùng trong câu như thế nào?

"Perhaps he does, but he wouldn't smoke a dirty clay pipe. (Horatio, Jr. Alger, The Disagreeable Woman: A Social Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #54660.; Nguyên văn tiếng Anh)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clay, mã đối chiếu EV-96F5603A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clay và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Perhaps he does, but he wouldn't smoke a dirty clay pipe.
Horatio, Jr. Alger, The Disagreeable Woman: A Social Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #54660. · Nguyên văn tiếng Anh
It was also the difference between living tissue of glowing loveliness with a divine breath, and a hard hollow figure of baked clay.

Đó cũng là sự khác biệt giữa mô sống tỏa sáng đáng yêu với hơi thở thần thánh và hình dáng rỗng cứng bằng đất sét nung.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, The Arrow of Gold: A Story Between Two Notes. Nguồn: Project Gutenberg #1083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was a species of clay also to be met with, out of which the Indians manufactured pots and jars, and dishes.
Washington Irving, Astoria; Or, Anecdotes of an Enterprise Beyond the Rocky Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #1371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He had been told that he resembled the early portraits of Henry Clay, and he had never quite forgotten the coincidence.

Người ta bảo rằng anh ta giống với những bức chân dung đầu tiên của Henry Clay, và anh ta chưa bao giờ quên được sự trùng hợp ngẫu nhiên này.dịch máy, chưa biên tập

Richard Harding Davis, The Lion and the Unicorn. Nguồn: Project Gutenberg #1620. · Nguyên văn tiếng Anh
I take it that native metals, coal and brick clay, are "mineral products"; and I quite believe that they are properly termed "wealth."
Thomas Henry Huxley, Evolution and Ethics, and Other Essays. Nguồn: Project Gutenberg #2940. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Clay Jarvis from Stylus Magazine said that it was "the greatest metal album of all time".
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The smoke from the clay pipes and penny cigars filled the room.

Khói từ những ống đất sét và những điếu xì gà bằng xu tràn ngập căn phòng.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Bel Ami; Or, The History of a Scoundrel: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3733. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“The young men there are vastly amusing, with their clay pipes and their talk about the Court balls!
Émile Zola, The Fat and the Thin. Nguồn: Project Gutenberg #5744. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She went down to the stream and washed the dried clay from her face.
Jack London, Children of the Frost. Nguồn: Project Gutenberg #10736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Henry Clay, grown grey with years and honors, is among them, never having lost sight of his protege.
Eugenia Dunlap Potts, Idle Hour Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When they think it is done, the clay is burned into earthenware.
George Manville Fenn, The Weathercock: Being the Adventures of a Boy with a Bias. Nguồn: Project Gutenberg #21375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He left his bomb and its fuse upon the rocks, and carried the water to his clay.

Anh ta để lại quả bom và ngòi nổ của nó trên những tảng đá, rồi mang nước đến đất sét của mình.dịch máy, chưa biên tập

Philip Verrill Mighels, As It Was in the Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #22554. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US