pounce
động từC1- pounced
- pounces
- pouncing
pounce nghĩa là vồ lấy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack.
Các nét nghĩa của từ pounce
- 1
động từC1
move down on as if in an attack
di chuyển xuống như thể đang bị tấn côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa swoop
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
pamela pounce89 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về pounce
pounce nghĩa là gì?
pounce nghĩa là vồ lấy (bản dịch máy, chưa biên tập). pounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: move down on as if in an attack.
pounce được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Heasant pounced on it with the enthusiasm of a cat that has missed its mouse and to whom a second has been unexpectedly vouchsafed. (Saki, The Toys of Peace, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #1477.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pounce, mã đối chiếu EV-B8416FCE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng