Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concrete

tính từ, danh từB2
US/kənˈkɹit/
concreted
concretes
concreting

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

concrete nghĩa là bê tông (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

concrete là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being perceived by the senses.

Các nét nghĩa của từ concrete

  1. 1

    tính từB2

    capable of being perceived by the senses

    có thể được cảm nhận bằng giác quandịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa abstract

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • reinforced concrete83 lần trong kho sách

    • concrete operational39 lần trong kho sách

    • concrete examples62 lần trong kho sách

    • concrete suggestions33 lần trong kho sách

    • concrete roofing11 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    formed by the coalescence of particles

    được hình thành bởi sự kết hợp của các hạtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    a strong hard building material composed of sand and gravel and cement and water

    một vật liệu xây dựng cứng chắc bao gồm cát, sỏi, xi măng và nướcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về concrete

concrete nghĩa là gì?

concrete nghĩa là bê tông (bản dịch máy, chưa biên tập). concrete là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being perceived by the senses.

concrete dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ concrete có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

concrete được dùng trong câu như thế nào?

There is something concrete about butter-making which counteracts an overplus of sentiment-- especially when the butter will not come. (S. R. Crockett, The Lilac Sunbonnet: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #4918.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/concrete, mã đối chiếu EV-8FEE2564. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “concrete” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa concrete và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There is something concrete about butter-making which counteracts an overplus of sentiment-- especially when the butter will not come.

Có điều gì đó cụ thể về việc làm bơ giúp chống lại sự dư thừa của tình cảm-- đặc biệt là khi bơ không đến.dịch máy, chưa biên tập

S. R. Crockett, The Lilac Sunbonnet: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #4918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It’s a devilish unlucky thing to attempt with a concrete mass.

Thật là một điều xui xẻo khi thử dùng một khối bê tông.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Beauchamp's Career: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A Society based on the logical concrete of humane considerateness:--a Society prohibiting to Mrs. Burman her wielding of a life-long rod . . . .

Một Hiệp hội dựa trên nền tảng logic của sự quan tâm nhân đạo:--một Hiệp hội cấm bà Miến Điện sử dụng một cây gậy suốt đời. . . .dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Who saw the concrete at dead low water during that low tide we had after the last northwest blow?” he inquired.

“Ai đã nhìn thấy bê tông ở mực nước thấp trong thời kỳ thủy triều xuống mà chúng ta gặp phải sau đợt thổi tây bắc vừa qua?” anh hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, Caleb West, Master Diver. Nguồn: Project Gutenberg #42362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In this stage, children can come up with rules about how things can happen without needing concrete items.
«Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, in concrete real-world problems such as the shift scheduling problem, this reduction does not always produce accurate results.

Tuy nhiên, trong các bài toán cụ thể trong thế giới thực như bài toán lập lịch ca, việc giảm này không phải lúc nào cũng mang lại kết quả chính xác.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Proving P=NP with UC-SAT or Refuting the Cook-Levin Theorem: One of These Outcomes is Inevitable», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=308237 (bản sửa đổi 2687949). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Aqueducts used the pull of gravity alone to move the water through a gradually downward moving conduit made of stone or concrete blocks.
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Roman Art», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276450 (bản sửa đổi 3116973). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They should focus on writing concrete descriptions, and avoid abstract terms.
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178568 (bản sửa đổi 4227118). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Concrete derivations of the abstract types and subprograms are required so that the leaves of the tree become objects that a client can manipulate.

Cần phải có các dẫn xuất cụ thể của các kiểu trừu tượng và các chương trình con để các lá của cây trở thành đối tượng mà máy khách có thể thao tác.dịch máy, chưa biên tập

«Ada Style Guide/Object-Oriented Features», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200804 (bản sửa đổi 4285390). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Concrete words help your readers understand precisely what you mean.
«Professional and Technical Writing/Rhetoric/Author/Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217048 (bản sửa đổi 4296605). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Use visuals: Visuals are also a great way to make math concepts more concrete.
«Why study math?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=299980 (bản sửa đổi 2809861). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Any proposed application to physics or cosmology must be expressed as a concrete model (space, baseline measure, dilation field) and tested against falsifiable predictions.
«Probability Dilation Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321584 (bản sửa đổi 2823774). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0