consonant
danh từB1- consonants
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
consonant nghĩa là phụ âm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
consonant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound that is not a vowel.
Các nét nghĩa của từ consonant
- 1
danh từB1
a speech sound that is not a vowel
một âm thanh lời nói không phải là nguyên âmdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa vowel
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
voiced consonant50 lần trong kho sách
voiceless consonant30 lần trong kho sách
consonant vowel39 lần trong kho sách
nasal consonant33 lần trong kho sách
consonant clusters47 lần trong kho sách
aspirated consonant21 lần trong kho sách
unvoiced consonant17 lần trong kho sách
consonant gradation13 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a letter of the alphabet standing for a spoken consonant
một chữ cái trong bảng chữ cái đại diện cho một phụ âm được nóidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về consonant
consonant nghĩa là gì?
consonant nghĩa là phụ âm (bản dịch máy, chưa biên tập). consonant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech sound that is not a vowel.
consonant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ consonant có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
consonant được dùng trong câu như thế nào?
This is in contrast to English, which only has letters for unaspirated consonants in its alphabet, Although English does have aspirated sounds. («Bengali/Script/Consonants 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380684 (bản sửa đổi 4318225).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consonant, mã đối chiếu EV-06A365A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng