origin
danh từB1- origins
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
origin nghĩa là nguồn gốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
origin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being.
Các nét nghĩa của từ origin
- 1
danh từB1
the place where something begins, where it springs into being
nơi mà một cái gì đó bắt đầu, nơi nó hình thànhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beginning · root · rootage · source
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
origin of species378 lần trong kho sách
volcanic origin150 lần trong kho sách
divine origin323 lần trong kho sách
humble origin230 lần trong kho sách
jewish origin86 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
properties attributable to your ancestry
tài sản được quy cho tổ tiên của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa descent · extraction
- 3
danh từB1
an event that is a beginning
một sự kiện là sự khởi đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa origination · inception
Câu hỏi thường gặp về origin
origin nghĩa là gì?
origin nghĩa là nguồn gốc (bản dịch máy, chưa biên tập). origin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the place where something begins, where it springs into being.
origin dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ origin có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
origin được dùng trong câu như thế nào?
Here the history we carry within ourselves, our origin story, and the stories we tell ourselves about ourselves become important. («Knowing Someone», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304062 (bản sửa đổi 2787770).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/origin, mã đối chiếu EV-DD391A73. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng