Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

linguistic

tính từ
US/lɪŋˈɡwɪstɪk/
linguisticed
linguisticing
linguistics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

linguistic nghĩa là ngôn ngữ học (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language.

Các nét nghĩa của từ linguistic

  1. 1

    tính từ

    consisting of or related to language

    bao gồm hoặc liên quan đến ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lingualTrái nghĩa nonlinguistic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • linguistic diversity62 lần trong kho sách

    • computational linguistic27 lần trong kho sách

    • linguistic anthropologists22 lần trong kho sách

    • linguistic anthropology22 lần trong kho sách

    • linguistic repertoires15 lần trong kho sách

    • linguistic relativity19 lần trong kho sách

    • linguistic repertoire13 lần trong kho sách

    • linguistic backgrounds15 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từ

    of or relating to the scientific study of language

    thuộc hoặc liên quan đến nghiên cứu khoa học về ngôn ngữdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về linguistic

linguistic nghĩa là gì?

linguistic nghĩa là ngôn ngữ học (bản dịch máy, chưa biên tập). linguistic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: consisting of or related to language.

linguistic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ linguistic có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

linguistic được dùng trong câu như thế nào?

According to the Academic Council Document of the school, children enhance their expression by exercising their linguistic abilities (listening, reading, speaking and writing). («Elite and Minority Bilingualism in Colombia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103253 (bản sửa đổi 4089210).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/linguistic, mã đối chiếu EV-D0FB50DC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “linguistic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa linguistic và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

According to the Academic Council Document of the school, children enhance their expression by exercising their linguistic abilities (listening, reading, speaking and writing).

Theo Văn bản Hội đồng Học thuật của trường, trẻ em nâng cao khả năng diễn đạt bằng cách rèn luyện khả năng ngôn ngữ (nghe, đọc, nói và viết).dịch máy, chưa biên tập

«Elite and Minority Bilingualism in Colombia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103253 (bản sửa đổi 4089210). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Specific human sciences (in addition to anthropology and ethics and economics) include psychology, sociology and linguistics.

Các khoa học cụ thể về con người (ngoài nhân chủng học, đạo đức và kinh tế) bao gồm tâm lý học, xã hội học và ngôn ngữ học.dịch máy, chưa biên tập

«Human science», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5434 (bản sửa đổi 10720897). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As such, their affiliation with political and cultural groups changed as well, several linguistic groups went extinct, and others changed quite quickly.

Do đó, mối liên hệ của họ với các nhóm chính trị và văn hóa cũng thay đổi, một số nhóm ngôn ngữ đã tuyệt chủng và những nhóm khác thay đổi khá nhanh chóng.dịch máy, chưa biên tập

«History of North America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101270 (bản sửa đổi 10947364). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Linguistic reductions are part of natural English and should not be considered slang or improper.

Việc rút gọn ngôn ngữ là một phần của tiếng Anh tự nhiên và không nên coi đó là tiếng lóng hoặc không phù hợp.dịch máy, chưa biên tập

«Linguistic reduction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226596 (bản sửa đổi 9803754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Over time, a dialect can accumulate such unique linguistic features that it develops into a separate language.
«Language, Community, and Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
International Law and Linguistics primarily focusses on the analysis of the language of international law and its discourses.

Luật quốc tế và ngôn ngữ học chủ yếu tập trung vào việc phân tích ngôn ngữ của luật pháp quốc tế và các diễn ngôn của nó.dịch máy, chưa biên tập

«Public International Law/Methodology/Interdisciplinarity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434680 (bản sửa đổi 4299537). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Meitei linguistic system divides the verb into present, past, and future tenses.
«Meitei grammar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176651 (bản sửa đổi 10914387). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A copula is just a technical linguistic word for a verb.
«Chechen/Lesson 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147661 (bản sửa đổi 4659969). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The linguistic term has a narrower meaning: in linguistic , a pre-existing language keeps its grammar but replaces its vocabulary from another pre-existing language.
«Conlang/Types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12822 (bản sửa đổi 4446861). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Even if his loftier plans were shipwrecked, he should not have spent his time quite uselessly, but to the benefit of his linguistic studies.
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35372. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The second section also enables the reader to learn the language, but from a linguistic approach.
«Guernsey French», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253198 (bản sửa đổi 4638251). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For him, they are mostly split between linguistics and psychology, in spite of psycholinguistics.
«Symbology/Delta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211223 (bản sửa đổi 1565735). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0