opulence
danh từC2- opulences
opulence nghĩa là sự sang trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
opulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wealth as evidenced by sumptuous living.
Các nét nghĩa của từ opulence
- 1
danh từC2
wealth as evidenced by sumptuous living
sự giàu có được chứng minh bằng cuộc sống xa hoadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa luxury · luxuriousness · sumptuousness
Câu hỏi thường gặp về opulence
opulence nghĩa là gì?
opulence nghĩa là sự sang trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). opulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: wealth as evidenced by sumptuous living.
opulence được dùng trong câu như thế nào?
Felicity is so independent of wealth, in fact glory and opulence are almost stumbling blocks in the way of happiness. (Richard Michaelis, Looking Further Forward An Answer to Looking Backward by Edward Bellamy. Nguồn: Project Gutenberg #59330.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/opulence, mã đối chiếu EV-6ECDFAC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng