Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

repose

danh từ, động từC2
US/ɹiˈpoʊz/
reposed
reposes
reposing

repose nghĩa là nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility).

Các nét nghĩa của từ repose

  1. 1

    danh từC2

    freedom from activity (work or strain or responsibility)

    tự do khỏi hoạt động (công việc hoặc căng thẳng hoặc trách nhiệm)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rest · ease · relaxation

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • profound repose180 lần trong kho sách

    • night's repose104 lần trong kho sách

    • confidence repose292 lần trong kho sách

    • trust repose292 lần trong kho sách

    • undisturbed repose77 lần trong kho sách

    • seek repose176 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC2

    the absence of mental stress or anxiety

    sự vắng mặt của căng thẳng tinh thần hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa peace · peacefulness · peace of mind · serenity · heartsease · ataraxis

  3. 3

    danh từC2

    a disposition free from stress or emotion

    một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa quiet · placidity · serenity · tranquillity · tranquility

  4. 4

    động từC2

    put or confide something in a person or thing

    đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từC2

    be inherent or innate in

    vốn có hoặc bẩm sinh trongdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa rest · reside

  6. 6

    động từC2

    lie when dead

    nói dối khi chếtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về repose

repose nghĩa là gì?

repose nghĩa là nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập). repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility).

repose được dùng trong câu như thế nào?

‘To show that you still repose in me a vestige of your confidence.’ (Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repose, mã đối chiếu EV-09AE48BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “repose” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa repose và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

‘To show that you still repose in me a vestige of your confidence.’
Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They passed, like shadows, into the outer apartment, without disturbing the paynim Emir, who lay still buried in repose.

Họ đi qua, như những cái bóng, vào căn hộ bên ngoài mà không làm phiền Emir, người vẫn đang nằm yên nghỉ.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Talisman. Nguồn: Project Gutenberg #1377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Large herds of deer were feeding or reposing upon its borders, and swans were sailing majestically upon its bosom.

Những đàn hươu lớn đang kiếm ăn hoặc nghỉ ngơi trên biên giới của nó, và những con thiên nga đang cưỡi trên ngực nó một cách uy nghiêm.dịch máy, chưa biên tập

Washington Irving, The Sketch-Book of Geoffrey Crayon. Nguồn: Project Gutenberg #2048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“How deep the repose, how lovely the scene! lovely and tranquil as in former days!”

"Nghỉ ngơi sâu lắng biết bao, khung cảnh đáng yêu biết bao! Đáng yêu và yên tĩnh như ngày xưa!"dịch máy, chưa biên tập

Ann Ward Radcliffe, The Mysteries of Udolpho. Nguồn: Project Gutenberg #3268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
That night in camp was one of safety and profound repose.
Metta Victoria Fuller Victor, Nat Wolfe; or, The gold hunters: A romance of Pike's Peak and New York. Nguồn: Project Gutenberg #68363. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was not a bosom to repose upon, but it was a capital bosom to hang jewels upon.

Đó không phải là một bộ ngực để tựa vào, nhưng nó là một bộ ngực chính để treo những đồ trang sức.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Little Dorrit. Nguồn: Project Gutenberg #963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Without one word she rose silently and noiselessly, and opened the lower drawer, where the boa usually reposed among the furs and feathers.

Không nói một lời, cô lặng lẽ đứng dậy và mở ngăn kéo phía dưới, nơi con trăn thường nằm giữa đống lông thú.dịch máy, chưa biên tập

Grant Allen, What's Bred in the Bone. Nguồn: Project Gutenberg #6010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But though she was cool, though she was undisturbed, though her body rested in absolute repose, Judith did not sleep for a long time.
Frances Hodgson Burnett, In the Closed Room. Nguồn: Project Gutenberg #6027. · Nguyên văn tiếng Anh
This is the bed in which you have reposed; that is the chair on which you sat.
Henry Fielding, Amelia: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #6095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But he said that after having been twelve years on horseback, he felt the need of repose.
Honoré de Balzac, Petty Troubles of Married Life, Second Part. Nguồn: Project Gutenberg #6403. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
So saying, he sunk upon that couch on which Monimia had oft reposed, and abandoned himself to all the excess of grief and despondence.

Nói xong, anh ngồi phịch xuống chiếc ghế dài mà Monimia vẫn thường nằm, và buông mình trong nỗi đau buồn và chán nản tột độ.dịch máy, chưa biên tập

T. Smollett, The Adventures of Ferdinand Count Fathom: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB