repose
danh từ, động từC2- reposed
- reposes
- reposing
repose nghĩa là nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility).
Các nét nghĩa của từ repose
- 1
danh từC2
freedom from activity (work or strain or responsibility)
tự do khỏi hoạt động (công việc hoặc căng thẳng hoặc trách nhiệm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rest · ease · relaxation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
profound repose180 lần trong kho sách
night's repose104 lần trong kho sách
confidence repose292 lần trong kho sách
trust repose292 lần trong kho sách
undisturbed repose77 lần trong kho sách
seek repose176 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the absence of mental stress or anxiety
sự vắng mặt của căng thẳng tinh thần hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peace · peacefulness · peace of mind · serenity · heartsease · ataraxis
- 3
danh từC2
a disposition free from stress or emotion
một khuynh hướng không bị căng thẳng hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa quiet · placidity · serenity · tranquillity · tranquility
- 4
động từC2
put or confide something in a person or thing
đặt hoặc tâm sự điều gì đó với một người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
- 5
động từC2
be inherent or innate in
vốn có hoặc bẩm sinh trongdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rest · reside
- 6
động từC2
lie when dead
nói dối khi chếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về repose
repose nghĩa là gì?
repose nghĩa là nghỉ ngơi (bản dịch máy, chưa biên tập). repose là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: freedom from activity (work or strain or responsibility).
repose được dùng trong câu như thế nào?
‘To show that you still repose in me a vestige of your confidence.’ (Richard Marsh, The Beetle: A Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #5164.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repose, mã đối chiếu EV-09AE48BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng