extravagance
danh từC1- extravagances
extravagance nghĩa là sự xa hoa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
extravagance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth.
Các nét nghĩa của từ extravagance
- 1
danh từC1
the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth
chất lượng vượt quá giới hạn thích hợp của trang trí hoặc xác suất hoặc sự thậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extravagancy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
reckless extravagance135 lần trong kho sách
wasteful extravagance38 lần trong kho sách
wildest extravagance35 lần trong kho sách
lavish extravagance30 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the trait of spending extravagantly
đặc điểm của việc chi tiêu hoang phídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prodigality · profligacy
- 3
danh từC1
excessive spending
chi tiêu quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prodigality · lavishness · highlife · high life
Câu hỏi thường gặp về extravagance
extravagance nghĩa là gì?
extravagance nghĩa là sự xa hoa (bản dịch máy, chưa biên tập). extravagance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of exceeding the appropriate limits of decorum or probability or truth.
extravagance được dùng trong câu như thế nào?
The wasteful extravagance of which she had been a witness when a child at home, had not been without its effect upon her. (T. W. Speight, A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57672.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extravagance, mã đối chiếu EV-3A4579F6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng