education
danh từA2- educations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
education nghĩa là giáo dục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
education là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activities of educating or instructing.
Các nét nghĩa của từ education
- 1
danh từA2
the activities of educating or instructing
các hoạt động giáo dục hoặc hướng dẫndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa instruction · teaching · pedagogy · didactics · educational activity
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
higher education1.946 lần trong kho sách
liberal education519 lần trong kho sách
secondary education385 lần trong kho sách
teacher education390 lần trong kho sách
special education498 lần trong kho sách
department of education368 lần trong kho sách
physical education417 lần trong kho sách
formal education308 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
knowledge acquired by learning and instruction
kiến thức thu được qua học tập và giảng dạydịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
the gradual process of acquiring knowledge
Câu hỏi thường gặp về education
education nghĩa là gì?
education nghĩa là giáo dục (bản dịch máy, chưa biên tập). education là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activities of educating or instructing.
education dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ education có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
education được dùng trong câu như thế nào?
Our mission is to make an amazing education accessible for all. («Preface», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/education, mã đối chiếu EV-41E6D1AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng