Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cycling

danh từ
A2
US/ˈsaɪkəlɪŋ/
cyclings
Ý nghĩa trọng tâm

cycling nghĩa là đi xe đạp.

cycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of traveling on a bicycle or motorcycle.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the sport of traveling on a bicycle or motorcycle

    →

    môn thể thao di chuyển bằng xe đạp hoặc xe máy

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về cycling

cycling nghĩa là gì?

cycling nghĩa là đi xe đạp. cycling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the sport of traveling on a bicycle or motorcycle.

cycling được dùng trong câu như thế nào?

Other clubs such as the Bodybuilding Club do the same however the Cycling team races all over campus. («Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cycling, mã đối chiếu EV-840E09C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cycling” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cycling và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other clubs such as the Bodybuilding Club do the same however the Cycling team races all over campus.

Các câu lạc bộ khác như Câu lạc bộ Thể hình cũng làm như vậy, tuy nhiên đội Đạp xe sẽ đua khắp khuôn viên trường.

«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Male scissortail sergeants undergo brood cycling, in which they switch between a mating phase and a parental phase.

Những con trung sĩ đuôi cắt đuôi đực trải qua quá trình ấp trứng, trong đó chúng chuyển đổi giữa giai đoạn giao phối và giai đoạn làm cha mẹ.

«Scissortail sergeant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041854 (bản sửa đổi 10938966).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His hobbies include squash, cycling, skating, foreign films and Italian cooking.

Sở thích của anh ấy bao gồm bóng quần, đạp xe, trượt băng, xem phim nước ngoài và nấu ăn Ý.

«Terrence Prendergast», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=502954 (bản sửa đổi 9029346).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Biogeochemical cycles always involve equilibrium states: a balance in the cycling of the element between compartments.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ecology - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140224 (bản sửa đổi 3794557).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0