Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mode

danh từ
US/ˈmoʊd/
modes
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

mode nghĩa là chế độ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mode là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

Các nét nghĩa của từ mode

  1. 1danh từ

    how something is done or how it happens

    →

    làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nào(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩamanner · style · way · fashion
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    mode of proceeding

    516 lần trong kho sách

    edit mode

    300 lần trong kho sách

    mode of procedure

    287 lần trong kho sách

    mode of warfare

    285 lần trong kho sách

    mode of conveyance

    242 lần trong kho sách

    mode of transportation

    267 lần trong kho sách

    mode of travelling

    352 lần trong kho sách

    mode of transport

    240 lần trong kho sách
  2. 2danh từ

    a particular functioning condition or arrangement

    →

    một điều kiện hoặc sự sắp xếp hoạt động cụ thể(dịch máy, chưa biên tập)

  3. 3danh từ

    a classification of propositions on the basis of whether they claim necessity or possibility or impossibility

    →

    sự phân loại các mệnh đề trên cơ sở chúng khẳng định tính cần thiết, khả năng hay không thể(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩamodality

Câu hỏi thường gặp về mode

mode nghĩa là gì?

mode nghĩa là chế độ (bản dịch máy, chưa biên tập). mode là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

mode dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mode có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mode được dùng trong câu như thế nào?

The time and the mode alone remained to be determined; but these points were soon settled. (Mayne Reid, Ran Away to Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23853.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mode, mã đối chiếu EV-3CB489C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mode” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mode và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The time and the mode alone remained to be determined; but these points were soon settled.

Chỉ riêng thời gian và phương thức vẫn chưa được xác định; nhưng những điểm này đã sớm được giải quyết.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Ran Away to Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23853.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Currently, of course, individuals rarely experience this mode of being.

Tất nhiên, hiện nay các cá nhân hiếm khi trải nghiệm phương thức tồn tại này.dịch máy, chưa biên tập

«Intentional Evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=284216 (bản sửa đổi 2820895).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We were now to begin to adopt a mode of travelling both more expeditious and less fatiguing than hitherto.

Bây giờ chúng tôi bắt đầu áp dụng một phương thức di chuyển nhanh chóng hơn và ít mệt mỏi hơn trước đây.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, A Journey into the Interior of the Earth. Nguồn: Project Gutenberg #3748.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
When automapping is enabled the Click application will log the page mappings when in debug or trace mode.
«Java Web Application Development With Click Framework/Configuration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150159 (bản sửa đổi 4667362).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0