modal
danh từB1- modals
modal nghĩa là phương thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
modal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary verb (such as `can' or `will') that is used to express modality.
Các nét nghĩa của từ modal
- 1
danh từB1
an auxiliary verb (such as `can' or `will') that is used to express modality
một trợ động từ (chẳng hạn như `can' hoặc `will') được sử dụng để diễn tả tình tháidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa modal auxiliary verb · modal auxiliary · modal verb
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
multi modal64 lần trong kho sách
modal verbs25 lần trong kho sách
modal verb16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về modal
modal nghĩa là gì?
modal nghĩa là phương thức (bản dịch máy, chưa biên tập). modal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an auxiliary verb (such as `can' or `will') that is used to express modality.
modal được dùng trong câu như thế nào?
Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function. («Boundary Value Problems/Lesson 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92459 (bản sửa đổi 2214577).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/modal, mã đối chiếu EV-D6678CF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng