Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

style

danh từA2
US/ˈstaɪl/
styled
styles
styling

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

style nghĩa là phong cách (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

style là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

Các nét nghĩa của từ style

  1. 1

    danh từA2

    how something is done or how it happens

    làm thế nào một cái gì đó được thực hiện hoặc nó xảy ra như thế nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa manner · mode · way · fashion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • style of architecture508 lần trong kho sách

    • learning style458 lần trong kho sách

    • attachment style236 lần trong kho sách

    • gothic style199 lần trong kho sách

    • style of dress473 lần trong kho sách

    • latest style205 lần trong kho sách

    • different style742 lần trong kho sách

    • style of living485 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a way of expressing something (in language or art or music etc.) that is characteristic of a particular person or group of people or period

    Đồng nghĩa expressive style

  3. 3

    danh từA2

    a particular kind (as to appearance)

    một loại cụ thể (về ngoại hình)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về style

style nghĩa là gì?

style nghĩa là phong cách (bản dịch máy, chưa biên tập). style là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens.

style dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ style có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

style được dùng trong câu như thế nào?

But it increases the amount of internet traffic consumption, since static resources like style sheets and scripts need to be downloaded repeatedly from the server. («Computer performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285673 (bản sửa đổi 2431514).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/style, mã đối chiếu EV-595442E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “style” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa style và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But it increases the amount of internet traffic consumption, since static resources like style sheets and scripts need to be downloaded repeatedly from the server.
«Computer performance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285673 (bản sửa đổi 2431514). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Today's DAWs can process a wide range of effects and sounds, as well as handle a range of styles and genres of music.

DAW ngày nay có thể xử lý nhiều loại hiệu ứng và âm thanh cũng như xử lý nhiều phong cách và thể loại âm nhạc.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Audio Editing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282163 (bản sửa đổi 2584185). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Beset by critics, burlesqued by his friend, he changed his style (Mr. Fitzpatrick tells us) and became more sober--and not so entertaining.
Andrew Lang, Essays in Little. Nguồn: Project Gutenberg #1594. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Here also are rows of very elegant country-houses, most of which are built in the Italian style.
Ida Pfeiffer, Visit to Iceland and the Scandinavian North. Nguồn: Project Gutenberg #1894. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The narrative of the novel is pleasing and interesting, the style of these letters is sprightly and animated, bidding defiance to the foul fiend Ennui.”
Robert Bisset, Modern literature: a novel, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"We can go on living together just the same," her reverie went on, "only in more style, of course.
Lucy Ellen Guernsey, The orphan nieces. Nguồn: Project Gutenberg #76970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Greek style mills are the older and simpler of the two designs, but only operate well with high water velocities and with small diameter millstones.

Hai kiểu máy nghiền kiểu Hy Lạp là kiểu thiết kế cũ hơn và đơn giản hơn, nhưng chỉ hoạt động tốt với vận tốc nước cao và với cối xay có đường kính nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Watermill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55878 (bản sửa đổi 9962230). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But as churches tried to appeal to more people, they changed by adopting the sounds of this popular style.

Nhưng khi các nhà thờ cố gắng thu hút nhiều người hơn, họ đã thay đổi bằng cách áp dụng những âm thanh của phong cách phổ biến này.dịch máy, chưa biên tập

«Church music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93102 (bản sửa đổi 10240585). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A Mediterranean version of Gothic architecture is the main style of this cathedral.
«Valencia Cathedral», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117103 (bản sửa đổi 10682083). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This suggest its feeding method and probably its life-style were quite different from Tyrannosaurus.

Điều này cho thấy phương pháp kiếm ăn và có lẽ lối sống của nó khá khác so với Khủng long bạo chúa.dịch máy, chưa biên tập

«Qianzhousaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=449989 (bản sửa đổi 10525677). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a poet and musician born in France who wrote in the Ars Nova style.
«Western Music History/Medieval Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59488 (bản sửa đổi 4607664). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are in charge of designing the look and style of all the elements of the project.
«Advanced Interactive Media/Design Team/Goals and Description», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114378 (bản sửa đổi 3211980). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0