clerk
danh từ- clerks
clerk nghĩa là thư ký.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts)
→một nhân viên thực hiện công việc văn thư (ví dụ: lưu giữ hồ sơ hoặc tài khoản)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8parish clerk482 lần trong kho sáchconfidential clerk382 lần trong kho sáchjunior clerk226 lần trong kho sáchlawyer's clerk158 lần trong kho sáchchief clerk602 lần trong kho sáchmanaging clerk165 lần trong kho sáchcopying clerk144 lần trong kho sáchsenior clerk147 lần trong kho sách - 2danh từA2
a salesperson in a store
→một nhân viên bán hàng trong một cửa hàng
Đồng nghĩa:salesclerk · shop clerk · shop assistant
Câu hỏi thường gặp về clerk
clerk nghĩa là gì?
clerk nghĩa là thư ký. clerk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts).
clerk dùng trong những kỳ thi nào?
Từ clerk ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
clerk được dùng trong câu như thế nào?
How my husband jeered me for saying that his clerk was a dangerous person! (William Clark Russell, Jilted! Or, My Uncle's Scheme, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #62586.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “clerk” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa clerk và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
How my husband jeered me for saying that his clerk was a dangerous person!“Too late to marry to-day,” said the clerk, “if the gentleman comes now.”“Hôm nay kết hôn thì quá muộn,” người bán hàng nói, “nếu quý ông đến bây giờ.”
He went to the vault himself, but with no better success than the clerk had had.The clerk went to a large book, and compared the signature with the one recorded therein.