Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

clerk

danh từ
A2
US/ˈklɝk/
clerks
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

clerk nghĩa là thư ký.

clerk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts).

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts)

    →

    một nhân viên thực hiện công việc văn thư (ví dụ: lưu giữ hồ sơ hoặc tài khoản)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    parish clerk
    482 lần trong kho sách
    confidential clerk
    382 lần trong kho sách
    junior clerk
    226 lần trong kho sách
    lawyer's clerk
    158 lần trong kho sách
    chief clerk
    602 lần trong kho sách
    managing clerk
    165 lần trong kho sách
    copying clerk
    144 lần trong kho sách
    senior clerk
    147 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    A2

    a salesperson in a store

    →

    một nhân viên bán hàng trong một cửa hàng

    Đồng nghĩa:salesclerk · shop clerk · shop assistant
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về clerk

clerk nghĩa là gì?

clerk nghĩa là thư ký. clerk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee who performs clerical work (e.g., keeps records or accounts).

clerk dùng trong những kỳ thi nào?

Từ clerk ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

clerk được dùng trong câu như thế nào?

How my husband jeered me for saying that his clerk was a dangerous person! (William Clark Russell, Jilted! Or, My Uncle's Scheme, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #62586.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clerk, mã đối chiếu EV-131B7E04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clerk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clerk và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How my husband jeered me for saying that his clerk was a dangerous person!
William Clark Russell, Jilted! Or, My Uncle's Scheme, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #62586.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Too late to marry to-day,” said the clerk, “if the gentleman comes now.”

“Hôm nay kết hôn thì quá muộn,” người bán hàng nói, “nếu quý ông đến bây giờ.”

Douglas William Jerrold, A man made of money. Nguồn: Project Gutenberg #70481.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He went to the vault himself, but with no better success than the clerk had had.
Oliver Optic, Make or Break; or, The Rich Man's Daughter. Nguồn: Project Gutenberg #26695.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The clerk went to a large book, and compared the signature with the one recorded therein.
Horatio, Jr. Alger, Sam's Chance, and How He Improved It. Nguồn: Project Gutenberg #26043.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US