elephant
danh từA2- elephants
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
elephant nghĩa là con voi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elephant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: five-toed pachyderm.
Các nét nghĩa của từ elephant
- 1
danh từA2
five-toed pachyderm
da dày năm ngóndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
elephant tusks127 lần trong kho sách
african elephant198 lần trong kho sách
herd of elephant163 lần trong kho sách
rogue elephant121 lần trong kho sách
bull elephant150 lần trong kho sách
tame elephant92 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
the symbol of the Republican Party
biểu tượng của đảng cộng hòadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về elephant
elephant nghĩa là gì?
elephant nghĩa là con voi (bản dịch máy, chưa biên tập). elephant là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: five-toed pachyderm.
elephant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ elephant có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
elephant được dùng trong câu như thế nào?
Nowell still stood steady as a rock, showing the firmest nerve; the elephant was within six paces of him. (William Henry Giles Kingston, My First Voyage to Southern Seas. Nguồn: Project Gutenberg #21504.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elephant, mã đối chiếu EV-82D00D51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng