charge
danh từ, động từB1- charged
- charges
- charging
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
charge nghĩa là tính phí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
charge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impetuous rush toward someone or something.
Các nét nghĩa của từ charge
- 1
danh từB1
an impetuous rush toward someone or something
một sự vội vã bốc đồng đối với một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
charge density3.378 lần trong kho sách
uniform charge2.688 lần trong kho sách
uniformly charge1.651 lần trong kho sách
take charge5.646 lần trong kho sách
charge objects1.139 lần trong kho sách
positive charge1.028 lần trong kho sách
nc charge813 lần trong kho sách
surface charge997 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
(criminal law) a pleading describing some wrong or offense
(luật hình sự) lời bào chữa mô tả một điều gì đó sai trái hoặc phạm tộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa complaint
- 3
danh từB1
the price charged for some article or service
giá tính cho một số mặt hàng hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
to make a rush at or sudden attack upon, as in battle
lao tới hoặc tấn công bất ngờ, như trong trận chiếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bear down
- 5
động từB1
blame for, make a claim of wrongdoing or misbehavior against
đổ lỗi, tuyên bố về hành vi sai trái hoặc hành vi sai trái chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accuse
- 6
động từB1
demand payment
yêu cầu thanh toándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bill
Câu hỏi thường gặp về charge
charge nghĩa là gì?
charge nghĩa là tính phí (bản dịch máy, chưa biên tập). charge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an impetuous rush toward someone or something.
charge dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ charge có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
charge được dùng trong câu như thế nào?
Three pions were discovered, two with charge and one neutral, and given the symbols , respectively. («The Yukawa Particle and the Heisenberg Uncertainty Principle Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/charge, mã đối chiếu EV-AE556153. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng