differently
trạng từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
differently nghĩa là khác nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
differently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in another and different manner.
Các nét nghĩa của từ differently
- 1
trạng từA2
in another and different manner
theo một cách khác và khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa otherwise · other than
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
differently constituted132 lần trong kho sách
acted differently230 lần trong kho sách
behave differently124 lần trong kho sách
differently depending98 lần trong kho sách
react differently54 lần trong kho sách
differently situated100 lần trong kho sách
respond differently56 lần trong kho sách
differently circumstanced35 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về differently
differently nghĩa là gì?
differently nghĩa là khác nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). differently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in another and different manner.
differently dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ differently có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
differently được dùng trong câu như thế nào?
He started dressing differently, wearing spiked leather armbands and boots. («Evidence-based assessment/Vignettes/Christopher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220516 (bản sửa đổi 2375100).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/differently, mã đối chiếu EV-A50CC574. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng