verbatim
tính từ, trạng từC2verbatim nghĩa là nguyên văn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
verbatim là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in precisely the same words used by a writer or speaker.
Các nét nghĩa của từ verbatim
- 1
tính từC2
in precisely the same words used by a writer or speaker
bằng chính xác những từ được nhà văn hoặc diễn giả sử dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa direct
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
copied verbatim47 lần trong kho sách
reprinted verbatim8 lần trong kho sách
- 2
trạng từC2
using exactly the same words
sử dụng chính xác những từ giống nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa word for word
Câu hỏi thường gặp về verbatim
verbatim nghĩa là gì?
verbatim nghĩa là nguyên văn (bản dịch máy, chưa biên tập). verbatim là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in precisely the same words used by a writer or speaker.
verbatim được dùng trong câu như thế nào?
It is permitted as an open educational adaptation and does not include verbatim commercial content. («Epimnisis Analogiki: The Remembering Code», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479965 (bản sửa đổi 4601531).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verbatim, mã đối chiếu EV-2D6ED1F1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng