Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

daily

tính từ, trạng từA2
US/ˈdeɪli/
dailies

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

daily nghĩa là hàng ngày (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

daily là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to or occurring every day.

Các nét nghĩa của từ daily

  1. 1

    tính từA2

    of or belonging to or occurring every day

    thuộc về hoặc xảy ra hàng ngàydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa day-to-day · day-by-day · day-after-day

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • daily bread1.709 lần trong kho sách

    • daily telegraph701 lần trong kho sách

    • daily routine435 lần trong kho sách

    • daily chronicle348 lần trong kho sách

    • daily basis391 lần trong kho sách

    • daily papers607 lần trong kho sách

    • daily intercourse349 lần trong kho sách

    • daily news773 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    appropriate for ordinary or routine occasions

    thích hợp cho những dịp bình thường hoặc thường lệdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa casual · everyday

  3. 3

    trạng từA2

    every day

    mỗi ngàydịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    trạng từA2

    gradually and progressively

    Đồng nghĩa day by day

Câu hỏi thường gặp về daily

daily nghĩa là gì?

daily nghĩa là hàng ngày (bản dịch máy, chưa biên tập). daily là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or belonging to or occurring every day.

daily dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ daily có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

daily được dùng trong câu như thế nào?

Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort. («Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/daily, mã đối chiếu EV-82E4FC54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “daily” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa daily và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Weeks later, after a breakup, she feels a surge of regret: the tattoo no longer reflects her identity and brings daily discomfort.
«Motivation and emotion/Book/2025/Tattoo regret», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322792 (bản sửa đổi 2804025). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In our daily life we see many geometrical shapes around us and circle is among the most common.

Trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thấy xung quanh mình có rất nhiều hình dạng hình học và hình tròn là một trong những hình phổ biến nhất.dịch máy, chưa biên tập

«Student Projects/Circles», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261506 (bản sửa đổi 2136664). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But does this preference for the quiet life indicate inherent differences or underlying problems with how an introverted person deals with life’s daily stresses?
«Motivation and emotion/Book/2014/Introversion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168164 (bản sửa đổi 2722356). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Dailies still have to be captured into the computer so they can be edited.
«Filmmaking Basics/Understanding Filmmaking/Narrative Filmmaking Process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9691 (bản sửa đổi 1818437). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is practically a daily occurrence in United States for amateurs to come to the assistance of the authorities.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It captures pictures and videos of the user’s daily looks.

Nó ghi lại hình ảnh và video về ngoại hình hàng ngày của người dùng.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/The Internet of Things/Research Question 1: Media Maidens», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396139 (bản sửa đổi 4374853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The performance of daily activities was shown to have improvements following upper-limb training.
«Exercise as it relates to Disease/Exercise for Muscular Dystrophy: A new way to prolong independence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375423 (bản sửa đổi 3254831). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We often use the word "heat" in our daily lives.
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/Energy, work, power, heat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371161 (bản sửa đổi 4449316). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Natural phenomena are responsible for providing people with their daily needs.
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Islam vs. Indigenous Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281167 (bản sửa đổi 2530225). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I will study and meditate upon it and make it part of my daily devotions.

Tôi sẽ nghiên cứu và suy ngẫm về nó và biến nó thành một phần trong việc sùng kính hàng ngày của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Investiture Achievement Awards/Friend/Personal Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255178 (bản sửa đổi 3811622). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Do you meet things like this in daily life - give examples!
«Scienceshow/Guides/Diffraction Grating Spectrometer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104194 (bản sửa đổi 3355488). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nile monitors have a tendency to defecate in the water dish so clean it whenever soiled or at least daily.

Giám sát sông Nile có xu hướng đi vệ sinh vào đĩa nước nên hãy làm sạch nó bất cứ khi nào bị bẩn hoặc ít nhất là hàng ngày.dịch máy, chưa biên tập

«Animal Care/Nile Monitor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98140 (bản sửa đổi 4091351). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0