surround
động từB1- surrounded
- surrounding
- surroundings
- surrounds
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
surround nghĩa là bao quanh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously.
Các nét nghĩa của từ surround
- 1
động từB1
extend on all sides of simultaneously
mở rộng về mọi phía cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa environ · ring · skirt · border
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
surround country2.128 lần trong kho sách
surround coil494 lần trong kho sách
surround objects494 lần trong kho sách
completely surround427 lần trong kho sách
surround by underscores239 lần trong kho sách
surround scenery225 lần trong kho sách
- 2
động từB1
envelop completely
bao bọc hoàn toàndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa smother
- 3
động từB1
surround so as to force to give up
vây quanh để buộc phải từ bỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa besiege · beleaguer · hem in · circumvent
Câu hỏi thường gặp về surround
surround nghĩa là gì?
surround nghĩa là bao quanh (bản dịch máy, chưa biên tập). surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously.
surround dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ surround có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
surround được dùng trong câu như thế nào?
Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it. («Preface», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surround, mã đối chiếu EV-278FC3F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng