Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

surround

động từB1
US/sɚˈaʊnd/
surrounded
surrounding
surroundings
surrounds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

surround nghĩa là bao quanh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously.

Các nét nghĩa của từ surround

  1. 1

    động từB1

    extend on all sides of simultaneously

    mở rộng về mọi phía cùng một lúcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa environ · ring · skirt · border

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • surround country2.128 lần trong kho sách

    • surround coil494 lần trong kho sách

    • surround objects494 lần trong kho sách

    • completely surround427 lần trong kho sách

    • surround by underscores239 lần trong kho sách

    • surround scenery225 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    envelop completely

    bao bọc hoàn toàndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa smother

  3. 3

    động từB1

    surround so as to force to give up

    vây quanh để buộc phải từ bỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa besiege · beleaguer · hem in · circumvent

Câu hỏi thường gặp về surround

surround nghĩa là gì?

surround nghĩa là bao quanh (bản dịch máy, chưa biên tập). surround là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: extend on all sides of simultaneously.

surround dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ surround có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

surround được dùng trong câu như thế nào?

Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it. («Preface», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surround, mã đối chiếu EV-278FC3F8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “surround” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa surround và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Todd has a strong history of service to his institution, its students, and the community that surrounds it.
«Preface», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
As human beings, identity is not only comprised of biological data, but also the relationships, belief systems, and societal structures a person is surrounded by.
«Communications Law in Malta», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327673 (bản sửa đổi 2809599). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many researchers have argued that separating one’s cognition from its wider ecological surroundings has caused much anxiety-related psychopathology.

Nhiều nhà nghiên cứu đã lập luận rằng việc tách biệt nhận thức của một người khỏi môi trường sinh thái rộng lớn hơn đã gây ra nhiều bệnh tâm lý liên quan đến lo âu.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Eco-anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298304 (bản sửa đổi 2578351). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a result, there is much information surrounding voyeurism that currently goes unknown (Science Direct Topics, n.d.).
«Motivation and emotion/Book/2019/Voyeurism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252971 (bản sửa đổi 2755481). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Second, this chapter will summarise what empathy is and the different theories surrounding empathy.

Thứ hai, chương này sẽ tóm tắt sự đồng cảm là gì và các lý thuyết khác nhau xung quanh sự đồng cảm.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Empathogens and empathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252084 (bản sửa đổi 2202335). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the system provides an important transport service to the surrounding area, making it easier for residents to access Manchester city centre.
«Transportation Deployment Casebook/2023/Manchester Metrolink», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452649 (bản sửa đổi 4243269). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
First, add a ring of water, then, add surrounding and a middle.

Đầu tiên, thêm một vòng nước, sau đó thêm phần xung quanh và phần giữa.dịch máy, chưa biên tập

«Roblox Studio Tutorials/Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395517 (bản sửa đổi 3844288). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The following recipe is an analysis of variance on a data set involving traffic fatality data and demographic information as well as laws surrounding driving.

Công thức sau đây là bản phân tích phương sai trên một tập dữ liệu liên quan đến dữ liệu về tỷ lệ tử vong do giao thông và thông tin nhân khẩu học cũng như các luật xung quanh việc lái xe.dịch máy, chưa biên tập

«Recipes for the Design of Experiments/Chapter 8: Fractional Factorial Designs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306046 (bản sửa đổi 3773848). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The chemical shift (how far downfield the signal is) tells what functional groups are surrounding the proton(s).

Sự dịch chuyển hóa học (tín hiệu đi xuống bao xa) cho biết các nhóm chức năng nào đang bao quanh (các) proton.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Molecular Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280304 (bản sửa đổi 4343228). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The active site is surrounded by amino acids that have the highest affinity to the enzyme that will carry out the reaction.

Vị trí hoạt động được bao quanh bởi các axit amin có ái lực cao nhất với enzyme sẽ thực hiện phản ứng.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Binding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215476 (bản sửa đổi 4092424). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Water passes through the membrane in both directions to generate equilibrium between the cell and its surroundings.
«Structural Biochemistry/Osmosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173276 (bản sửa đổi 4082580). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Education is not only being presented with material to learn but to also expand one’s knowledge of themselves and their surroundings.
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Philosophy/Purpose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166413 (bản sửa đổi 4665196). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0