Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

impression

danh từB1
US/ˌɪmˈpɹɛʃən/
impressions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

impression nghĩa là ấn tượng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

impression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vague idea in which some confidence is placed.

Các nét nghĩa của từ impression

  1. 1

    danh từB1

    a vague idea in which some confidence is placed

    một ý tưởng mơ hồ trong đó có sự tự tin nào đó được đặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feeling · belief · notion · opinion

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • favourable impression608 lần trong kho sách

    • favorable impression503 lần trong kho sách

    • lasting impression402 lần trong kho sách

    • deep impression1.417 lần trong kho sách

    • vivid impression302 lần trong kho sách

    • false impression472 lần trong kho sách

    • painful impression395 lần trong kho sách

    • vague impression337 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an outward appearance

    bề ngoàidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa effect

  3. 3

    danh từB1

    a clear and telling mental image

    một hình ảnh tinh thần rõ ràng và đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mental picture · picture

Câu hỏi thường gặp về impression

impression nghĩa là gì?

impression nghĩa là ấn tượng (bản dịch máy, chưa biên tập). impression là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vague idea in which some confidence is placed.

impression dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ impression có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

impression được dùng trong câu như thế nào?

The slightest event makes him lose his balance, and he does not even know how to disguise the impression he receives. (Henry Adams, History of the United States of America, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72667.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impression, mã đối chiếu EV-DEA10284. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “impression” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa impression và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The slightest event makes him lose his balance, and he does not even know how to disguise the impression he receives.
Henry Adams, History of the United States of America, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72667. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Many of the things which I saw then made impressions on my mind never to be effaced this side of the grave.
Robert Shackleton, Strange stories of the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #68798. · Nguyên văn tiếng Anh
And his knowledge of the mining camp was achieved in early manhood when the mind is open and sensitive to every new impression.

Và kiến thức của anh ấy về trại khai thác đã đạt được ngay từ khi còn nhỏ, khi tâm trí cởi mở và nhạy cảm với mọi ấn tượng mới.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Europe and elsewhere. Nguồn: Project Gutenberg #68604. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They made a deep impression on the good townsfolk of Malvern.
Richard Harding Davis, Stories for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #67682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The doctor had an impression of a gown with a train, trimmed with ribbons and lace, surmounted by a radiant fair head.

Bác sĩ có ấn tượng về một chiếc áo choàng có đuôi tàu, được trang trí bằng ruy băng và ren, bên trên là mái tóc trắng sáng rạng rỡ.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Suspense: A Napoleonic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“If such an impression exists,” said Kyrle, with emphasis, “it certainly does Miss Vincent the greatest injustice, and should not be permitted to remain.
Christian Reid, A Comedy of Elopement. Nguồn: Project Gutenberg #62890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It was manifestly her resolution to charm out of my memory the very false impression of her character she had sought to establish.
William Clark Russell, Jilted! Or, My Uncle's Scheme, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #62586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘What impression was produced upon your mind by the sight of the--of the--body?’
William Clark Russell, My Shipmate Louise: The Romance of a Wreck, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #62344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I don't know what causes the notion, but I have an impression that this will be a memorable day in your career, Chudleigh."
Edmund Yates, The Forlorn Hope: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #60072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was a creature who responded with remarkable activity and completeness to the exterior impressions accessible to him.

Anh ta là một sinh vật phản ứng với hoạt động đáng chú ý và đầy đủ với những ấn tượng bên ngoài mà anh ta có thể tiếp cận được.dịch máy, chưa biên tập

Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Thanks to the Captain’s coaching, it was evident that Luigi had already succeeded in creating a favourable impression.

Nhờ sự huấn luyện của Thuyền trưởng, rõ ràng Luigi đã thành công trong việc tạo được ấn tượng thuận lợi.dịch máy, chưa biên tập

T. W. Speight, The Grey Monk. Nguồn: Project Gutenberg #57950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She cannot be aware of the impression her manner has made on you.
Frank E. Smedley, Harry Coverdale's Courtship, and All That Came of It. Nguồn: Project Gutenberg #56598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB