picture
danh từ, động từA1- pictured
- pictures
- picturing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
picture nghĩa là bức tranh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
picture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface.
Các nét nghĩa của từ picture
- 1
danh từA1
a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface
một sự thể hiện trực quan (của một vật thể hoặc cảnh hoặc con người hoặc sự trừu tượng) được tạo ra trên một bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa image · icon · ikon
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
picture gallery1.311 lần trong kho sách
vivid picture658 lần trong kho sách
motion picture774 lần trong kho sách
picture galleries452 lần trong kho sách
beautiful picture1.020 lần trong kho sách
picture books650 lần trong kho sách
pretty picture845 lần trong kho sách
mental picture425 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
graphic art consisting of an artistic composition made by applying paints to a surface
nghệ thuật đồ họa bao gồm một tác phẩm nghệ thuật được thực hiện bằng cách áp dụng sơn lên bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa painting
- 3
danh từA1
a clear and telling mental image
một hình ảnh tinh thần rõ ràng và đáng chú ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mental picture · impression
- 4
động từA1
imagine
tưởng tượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa visualize · visualise · envision · project · fancy · see
- 5
động từA1
show in, or as in, a picture
hiển thị trong, hoặc như trong, một hình ảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa depict · render · show
Câu hỏi thường gặp về picture
picture nghĩa là gì?
picture nghĩa là bức tranh (bản dịch máy, chưa biên tập). picture là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface.
picture dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ picture có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
picture được dùng trong câu như thế nào?
Here is a picture of the Original foxhole radio from the first project and here is a video of the rebuilt foxhole radio. («HAM/Howard Community College/Fall 2011/550 BH^2 V2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120564 (bản sửa đổi 2721908).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/picture, mã đối chiếu EV-68D23128. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng