feeling
danh từA1- feelings
feeling nghĩa là cảm giác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
feeling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experiencing of affective and emotional states.
Các nét nghĩa của từ feeling
- 1
danh từA1
the experiencing of affective and emotional states
trải nghiệm các trạng thái tình cảm và cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từA1
a vague idea in which some confidence is placed
một ý tưởng mơ hồ trong đó có sự tự tin nào đó được đặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa impression · belief · notion · opinion
- 3
danh từA1
the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people
bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spirit · tone · feel · flavor · flavour · look
Câu hỏi thường gặp về feeling
feeling nghĩa là gì?
feeling nghĩa là cảm giác (bản dịch máy, chưa biên tập). feeling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experiencing of affective and emotional states.
feeling được dùng trong câu như thế nào?
If you’re feeling low, try doing something fun to lift your spirits. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feeling, mã đối chiếu EV-5A64B491. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng