Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

feeling

danh từA1
US/ˈfilɪŋ/
feelings

feeling nghĩa là cảm giác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

feeling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experiencing of affective and emotional states.

Các nét nghĩa của từ feeling

  1. 1

    danh từA1

    the experiencing of affective and emotional states

    trải nghiệm các trạng thái tình cảm và cảm xúcdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từA1

    a vague idea in which some confidence is placed

    một ý tưởng mơ hồ trong đó có sự tự tin nào đó được đặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impression · belief · notion · opinion

  3. 3

    danh từA1

    the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people

    bầu không khí chung của một địa điểm hoặc tình huống và ảnh hưởng của nó đối với con ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spirit · tone · feel · flavor · flavour · look

Câu hỏi thường gặp về feeling

feeling nghĩa là gì?

feeling nghĩa là cảm giác (bản dịch máy, chưa biên tập). feeling là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experiencing of affective and emotional states.

feeling được dùng trong câu như thế nào?

If you’re feeling low, try doing something fun to lift your spirits. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/feeling, mã đối chiếu EV-5A64B491. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “feeling” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa feeling và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you’re feeling low, try doing something fun to lift your spirits.
«Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Stress can produce difficult emotional responses such as tension, worry, and feelings of being overwhelmed.

Căng thẳng có thể tạo ra những phản ứng cảm xúc khó khăn như căng thẳng, lo lắng và cảm giác choáng ngợp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2026/Emotional intelligence and emotional wellbeing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331100 (bản sửa đổi 2835270). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Influence refers to the capacity to affect the thoughts, feelings, or behaviors of others, often subtly and indirectly.

Ảnh hưởng đề cập đến khả năng tác động đến suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi của người khác, thường một cách tinh tế và gián tiếp.dịch máy, chưa biên tập

«Improving Social Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317592 (bản sửa đổi 2787759). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By understanding how to interact with basic senses, individuals can partake in sensory activities that provoke positive associations and feelings.

Bằng cách hiểu cách tương tác với các giác quan cơ bản, các cá nhân có thể tham gia vào các hoạt động giác quan nhằm khơi dậy những liên tưởng và cảm xúc tích cực.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Sense hacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307131 (bản sửa đổi 2711529). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An individual drinks coffee in the morning (cue) and automatically starts scrolling on their phone (routine), leaving them feeling connected as they begin their day.
«Motivation and emotion/Book/2024/Habit stacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306608 (bản sửa đổi 2755570). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Affective touch  can be seen as a form of emotional communication which helps individuals express feelings such as affection, comfort, and empathy without words.

Sự đụng chạm tình cảm có thể được coi là một hình thức giao tiếp cảm xúc giúp các cá nhân bày tỏ những cảm xúc như tình cảm, sự an ủi và sự đồng cảm mà không cần lời nói.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Affective touch and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306541 (bản sửa đổi 2677398). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the weeks following, Anna felt little sadness over the experience and her overwhelming feeling was that of relief.
«Motivation and emotion/Book/2019/Abortion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252862 (bản sửa đổi 2722020). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An individual can reduce feelings of anxiety by taking action against climate change.

Một cá nhân có thể giảm bớt cảm giác lo lắng bằng cách hành động chống lại biến đổi khí hậu.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Climate change anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252737 (bản sửa đổi 2722072). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In psychology, emotion is often defined as a complex state of feeling that results in physical and psychological changes that influence thought and behaviour.

Trong tâm lý học, cảm xúc thường được định nghĩa là một trạng thái cảm giác phức tạp dẫn đến những thay đổi về thể chất và tâm lý ảnh hưởng đến suy nghĩ và hành vi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Childhood trauma and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239079 (bản sửa đổi 2417718). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Psychological needs focuses on an individuals beliefs, thoughts and feelings.
«Motivation and emotion/Book/2017/Drive reduction theory of motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226697 (bản sửa đổi 2419019). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A partner who engages in frequent negative comparisons is feeling buyer's remorse and believes, "I can do better than this."
«Happiness/Have a Happy Relationship/John Gottman/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163904 (bản sửa đổi 1596329). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For some people sexual feelings are bound up with love and close relationships.
«PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0