Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

commission

danh từ, động từB2
US/kəˈmɪʃən/
commissioned
commissioning
commissions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

commission nghĩa là hoa hồng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

commission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter.

Các nét nghĩa của từ commission

  1. 1

    danh từB2

    a special group delegated to consider some matter

    một nhóm đặc biệt được ủy quyền để xem xét một số vấn đềdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa committee

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • non commission1.256 lần trong kho sách

    • commission officers925 lần trong kho sách

    • commission officer744 lần trong kho sách

    • sanitary commission199 lần trong kho sách

    • european commission338 lần trong kho sách

    • military commission483 lần trong kho sách

    • royal commission534 lần trong kho sách

    • electoral commission165 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a fee for services rendered based on a percentage of an amount received or collected or agreed to be paid (as distinguished from a salary)

    một khoản phí cho các dịch vụ được thực hiện dựa trên tỷ lệ phần trăm của số tiền nhận được hoặc thu được hoặc đồng ý thanh toán (phân biệt với tiền lương)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB2

    the act of granting authority to undertake certain functions

    hành động trao quyền để thực hiện một số chức năng nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa commissioning

  4. 4

    động từB2

    put into commission

    đưa vào hoa hồngdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB2

    place an order for

    đặt hàng chodịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từB2

    charge with a task

    tính phí với một nhiệm vụdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về commission

commission nghĩa là gì?

commission nghĩa là hoa hồng (bản dịch máy, chưa biên tập). commission là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special group delegated to consider some matter.

commission dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ commission có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

commission được dùng trong câu như thế nào?

"I don't think I shall go out this morning, and I don't think of any commission, so you will have a vacation." (Horatio, Jr. Alger, Luke Walton. Nguồn: Project Gutenberg #26083.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commission, mã đối chiếu EV-A47D9CF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “commission” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa commission và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I don't think I shall go out this morning, and I don't think of any commission, so you will have a vacation."
Horatio, Jr. Alger, Luke Walton. Nguồn: Project Gutenberg #26083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Miss Addison, who was related to the Lattimore family, was commissioned to invite the old General, who very unexpectedly consented.
Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I fear so too, and it would be the last way I should wish to gain my commission," said Saltwell, with much feeling.
William Henry Giles Kingston, The Pirate of the Mediterranean: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #21403. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He has been tried by a military commission, deprived of his pension, and condemned to four years' imprisonment in irons.
Lewis, 1763?-1846 Goldsmith, Memoirs of the Court of St. Cloud (Being secret letters from a gentleman at Paris to a nobleman in London): Volume 7. Nguồn: Project Gutenberg #3898. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He also told of the commission he had from the Emmonsville bank.
Horatio, Jr. Alger, The Young Bank Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #25150. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
For my part, I do not see much advantage in the diplomatic corps, if occasionally they do not execute a commission for one.’
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Tancred; Or, The New Crusade. Nguồn: Project Gutenberg #20004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Nothing could have pleased Mary more than this commission, for her affectionate heart was longing to offer its sympathy to her friends.

Không gì có thể làm Mary hài lòng hơn nhiệm vụ này, vì trái tim trìu mến của cô luôn khao khát được bày tỏ sự cảm thông với bạn bè.dịch máy, chưa biên tập

Maria J. McIntosh, Evenings at Donaldson Manor; Or, The Christmas Guest. Nguồn: Project Gutenberg #20018. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I'll go directly to the Manor-house--his father's in the commission.--I may'nt find justice, but I shall find a justice of peace.
George Colman, John Bull; Or, The Englishman's Fireside: A Comedy, in Five Acts. Nguồn: Project Gutenberg #20177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The last injunction was useless, Mildred having flown to execute her commission.

Lệnh cuối cùng là vô ích, Mildred đã bay để thực hiện nhiệm vụ của mình.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Two Admirals. Nguồn: Project Gutenberg #20475. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I usually attended to these commissions promptly; when you have women about, your generous heart will rejoice to protect and indulge their helplessness.
Frederic Mayer Bird, A Pessimist in Theory and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #26847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Enough for a week or two, and a friend on the Press has put me in the way of getting one commission already.
Stanley Portal Hyatt, People of Position. Nguồn: Project Gutenberg #29274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Well, at any rate, I struck him for a commission on my having secured the order, and the Convent onions were good for the rest.
S. R. Crockett, The Firebrand. Nguồn: Project Gutenberg #33602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB