Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

uninteresting

tính từ
B1
US/əˈnɪntɹəstɪŋ/
Ý nghĩa trọng tâm

uninteresting nghĩa là không thú vị.

uninteresting là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: arousing no interest or attention or curiosity or excitement.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    arousing no interest or attention or curiosity or excitement

    →

    không khơi dậy sự quan tâm, chú ý, tò mò hoặc phấn khích

    Trái nghĩa:interesting
  2. 2tính từ
    B1

    characteristic or suggestive of an institution especially in being uniform or dull or unimaginative

    →

    đặc trưng hoặc gợi ý của một tổ chức, đặc biệt là ở dạng đồng nhất hoặc buồn tẻ hoặc không có trí tưởng tượng

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa uninteresting và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Most of the other inhabitants of this village, some of whom were Mohammedans, and some Christians of the Greek Church, were sufficiently commonplace and uninteresting.

Hầu hết những cư dân khác của ngôi làng này, một số người theo đạo Hồi và một số người theo đạo Cơ đốc theo Giáo hội Hy Lạp, đều khá tầm thường và không thú vị.

Ballantyne, R. M. (Robert Michael), In the Track of the Troops, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I have never yet described the house, and perhaps it will not be uninteresting to the reader if I do so now.

Tôi chưa bao giờ mô tả ngôi nhà, và có lẽ nó sẽ không gây nhàm chán cho độc giả nếu tôi mô tả bây giờ.

Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Devereux — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Small and uninteresting and monotonous food, nothing to drink, and, of course, no cigarettes.

Đồ ăn nhỏ, tẻ nhạt và đơn điệu, không có gì để uống và tất nhiên là không có thuốc lá.

Phillips, David Graham, The Price She Paid, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Television company, which gives the false, uninteresting or obsolete information, is forced to ruin in conditions of this competition.
Wikimedia contributors, Interesting social sciences/My theory of interrelations between social conflict and social control
Five days later the adventurers reached the flat, uninteresting city of Galveston and lost no time in making immediate preparations for a start.
Goldfrap, John Henry, The Boy Aviators' Treasure Quest; Or, The Golden Galleon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
What a difference between the calm, smiling, easy, uninteresting, stupid, sunset countenances of Fantaisie and those around him.
Disraeli, Benjamin, Earl of Beaconsfield, The Voyage of Captain Popanilla, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“On the contrary, I think they are the most uninteresting,” she answers, decidedly.
Reid, Christian, "The land of the sky", Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Do not put it down because the earlier portion may seem uninteresting.
Langer, Angela, Rue and Roses
"Still, my dear, I am not at all sorry to be uninteresting!
Corelli, Marie, The Master-Christian, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Beware!--and in the mean time you will never be a heroine--what a stupid uninteresting heroine you will make!
Edgeworth, Maria, Tales and Novels — Volume 07 Patronage [part 1], Tiếng Anh (Anh - Anh)
At any rate I flatter myself with the hope of having presented to the public a work not wholly uninteresting or unentertaining.
Kippis, Andrew, Narrative of the Voyages Round the World, Performed by Captain James Cook With an Account of His Life During the Previous and Intervening Periods, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He is evidently accomplished in mind and graceful in manner, and withal the most uninteresting person I ever met.”
Lytton, Edward Bulwer Lytton, Baron, Paul Clifford — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về uninteresting (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. uninteresting nghĩa là gì trong tiếng Việt?

uninteresting có nghĩa chính là: không khơi dậy sự quan tâm, chú ý, tò mò hoặc phấn khích. Định nghĩa tiếng Anh: "arousing no interest or attention or curiosity or excitement".

2. uninteresting thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

uninteresting là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của uninteresting theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), uninteresting được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈnɪntɹəstɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. uninteresting thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ uninteresting được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của uninteresting gồm những dạng nào?

Từ uninteresting có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với uninteresting là gì?

Từ uninteresting thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. uninteresting có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến uninteresting?

Từ uninteresting xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với uninteresting đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Most of the other inhabitants of this village, some of whom were Mohammedans, and some Christians of the Greek Church, were sufficiently commonplace and uninteresting." (Dịch nghĩa: Hầu hết những cư dân khác của ngôi làng này, một số người theo đạo Hồi và một số người theo đạo Cơ đốc theo Giáo hội Hy Lạp, đều khá tầm thường và không thú vị.). Câu văn minh họa cách dùng uninteresting làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng uninteresting?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.