desk
danh từA1- desks
desk nghĩa là bàn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
desk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with a writing surface and usually drawers or other compartments.
Các nét nghĩa của từ desk
- 1danh từA1
a piece of furniture with a writing surface and usually drawers or other compartments
→một món đồ nội thất có bề mặt viết và thường có ngăn kéo hoặc các ngăn khác(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
1.657 lần trong kho sáchwriting desk
505 lần trong kho sáchreading desk
88 lần trong kho sáchclerk's desk
69 lần trong kho sáchteacher's desk
73 lần trong kho sáchmahogany desk
Câu hỏi thường gặp về desk
desk nghĩa là gì?
desk nghĩa là bàn (bản dịch máy, chưa biên tập). desk là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a piece of furniture with a writing surface and usually drawers or other compartments.
desk dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ desk có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
desk được dùng trong câu như thế nào?
You will not object to my looking into the desk?" (Anthony Trollope, Nina Balatka. Nguồn: Project Gutenberg #8897.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/desk, mã đối chiếu EV-2DA11216. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng