clothes
danh từA1- clotheses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
clothes nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clothes là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing in general.
Các nét nghĩa của từ clothes
- 1
danh từA1
clothing in general
quần áo nói chungdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa apparel · wearing apparel · dress
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
suit of clothes1.784 lần trong kho sách
wet clothes971 lần trong kho sách
fine clothes1.511 lần trong kho sách
bed clothes1.407 lần trong kho sách
sunday clothes657 lần trong kho sách
plain clothes787 lần trong kho sách
dry clothes629 lần trong kho sách
swaddling clothes326 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về clothes
clothes nghĩa là gì?
clothes nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). clothes là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing in general.
clothes dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ clothes có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
clothes được dùng trong câu như thế nào?
Courtin opened his eyes and saw in the darkness a peasant-woman with torn clothes and dishevelled hair stretching out her hands to him. (Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clothes, mã đối chiếu EV-7AC7DD41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng