Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

clothes

danh từA1
US/ˈkloʊðz/
clotheses

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

clothes nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

clothes là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing in general.

Các nét nghĩa của từ clothes

  1. 1

    danh từA1

    clothing in general

    quần áo nói chungdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa apparel · wearing apparel · dress

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • suit of clothes1.784 lần trong kho sách

    • wet clothes971 lần trong kho sách

    • fine clothes1.511 lần trong kho sách

    • bed clothes1.407 lần trong kho sách

    • sunday clothes657 lần trong kho sách

    • plain clothes787 lần trong kho sách

    • dry clothes629 lần trong kho sách

    • swaddling clothes326 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về clothes

clothes nghĩa là gì?

clothes nghĩa là quần áo (bản dịch máy, chưa biên tập). clothes là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clothing in general.

clothes dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ clothes có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

clothes được dùng trong câu như thế nào?

Courtin opened his eyes and saw in the darkness a peasant-woman with torn clothes and dishevelled hair stretching out her hands to him. (Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clothes, mã đối chiếu EV-7AC7DD41. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “clothes” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa clothes và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Courtin opened his eyes and saw in the darkness a peasant-woman with torn clothes and dishevelled hair stretching out her hands to him.
Alexandre Dumas, The Last Vendée; or, the She-Wolves of Machecoul. Nguồn: Project Gutenberg #49784. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
If it is a physical ailment, put a bag of it in your clothes.
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Liza Williams», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227758 (bản sửa đổi 2142330). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Another in his fever "to attack" slept for three nights in his clothes.
Victor Hugo, Les Misérables, v. 4/5: The Idyll and the Epic. Nguồn: Project Gutenberg #48734. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
On the table lay the bundle of baby-clothes recovered by the true mother.

Trên bàn là bó quần áo trẻ em được người mẹ đích thực tìm lại được.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, The Changeling. Nguồn: Project Gutenberg #49035. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He questioned her clothes, her friendships, and the amount of time she spent alone.
«Motivation and emotion/Book/2025/Coercive control in intimate partner violence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306111 (bản sửa đổi 2831632). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There’ll be dirty jobs, I guess, and there’s no use spoiling your clothes.

Tôi đoán là sẽ có những công việc bẩn thỉu và làm hỏng quần áo của bạn cũng chẳng ích gì.dịch máy, chưa biên tập

Christy Mathewson, Pitcher Pollock. Nguồn: Project Gutenberg #50761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘And the confounded scrub was so thick,’ said Ardmillan, ‘that I tore the clothes off my back hunting up a pack-horse.

“Và bụi cây rậm rạp quá,” Ardmillan nói, “đến nỗi tôi phải xé quần áo ra khỏi lưng để đi săn một con ngựa thồ.dịch máy, chưa biên tập

Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I don’t take back the offer of a suit of clothes, Grant,” said Rodney smoothly.
Horatio, Jr. Alger, Digging for Gold: A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #53095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lady Felicia had a convenient theory, that the intrinsic value of clothes hardly mattered.

Phu nhân Felicia có một lý thuyết thuận tiện rằng giá trị nội tại của quần áo hầu như không quan trọng.dịch máy, chưa biên tập

M. E. Braddon, Beyond These Voices. Nguồn: Project Gutenberg #54247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I should just tell them that we had all made up our minds that we couldn’t afford wedding-clothes.
Anthony Trollope, Lotta Schmidt, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #54424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were arrayed in the well-worn and rather muddy clothes in which they had made their memorable expedition.
James De Mille, The Boys of Grand Pré School Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #56232. · Nguyên văn tiếng Anh
"He had just been ordering a new suit of clothes."

"Anh ấy vừa đặt mua một bộ quần áo mới."dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Adrift in the City; or, Oliver Conrad's Plucky Fight. Nguồn: Project Gutenberg #56973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US