holy
tính từB1holy nghĩa là thánh thiện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
holy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or derived from or associated with a divine power.
Các nét nghĩa của từ holy
- 1
tính từB1
belonging to or derived from or associated with a divine power
thuộc về, bắt nguồn từ hoặc liên kết với một sức mạnh thần thánhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unholy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
holy ghost4.772 lần trong kho sách
holy virgin1.598 lần trong kho sách
holy spirit3.891 lần trong kho sách
holy scriptures1.104 lần trong kho sách
holy writ1.068 lần trong kho sách
holy sepulchre941 lần trong kho sách
holy of holies675 lần trong kho sách
holy scripture700 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về holy
holy nghĩa là gì?
holy nghĩa là thánh thiện (bản dịch máy, chưa biên tập). holy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or derived from or associated with a divine power.
holy được dùng trong câu như thế nào?
"O that yet your speech was preserved, and that the Holy Mother would give me some token! (Novalis, Henry of Ofterdingen: A Romance.. Nguồn: Project Gutenberg #31873.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/holy, mã đối chiếu EV-EA054227. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng