latent
tính từC1latent nghĩa là tiềm ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
latent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: potentially existing but not presently evident or realized.
Các nét nghĩa của từ latent
- 1
tính từC1
potentially existing but not presently evident or realized
tiềm năng tồn tại nhưng hiện tại chưa rõ ràng hoặc chưa được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
latent tb18 lần trong kho sách
latent heat186 lần trong kho sách
latent spark32 lần trong kho sách
latent caloric10 lần trong kho sách
latent tgf9 lần trong kho sách
latent antagonism13 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
(pathology) not presently active
(bệnh lý) hiện không hoạt độngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về latent
latent nghĩa là gì?
latent nghĩa là tiềm ẩn (bản dịch máy, chưa biên tập). latent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: potentially existing but not presently evident or realized.
latent được dùng trong câu như thế nào?
Yet, though these suggestions, rather than convictions, occurred to him, they stirred no latent ambition. (George Alfred Townsend, Bohemian Days: Three American Tales. Nguồn: Project Gutenberg #19288.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/latent, mã đối chiếu EV-2A516AF5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng