reproduction
danh từ- reproductions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
reproduction nghĩa là sinh sản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reproduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of generating offspring.
Các nét nghĩa của từ reproduction
- 1
danh từ
the process of generating offspring
quá trình sinh condịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
asexual reproduction87 lần trong kho sách
sexual reproduction211 lần trong kho sách
photographic reproduction50 lần trong kho sách
facsimile reproduction26 lần trong kho sách
woodcut reproduction14 lần trong kho sách
exact reproduction99 lần trong kho sách
lithographic reproduction10 lần trong kho sách
vegetative reproduction10 lần trong kho sách
- 2
danh từ
recall that is hypothesized to work by storing the original stimulus input and reproducing it during recall
thu hồi được giả thuyết hoạt động bằng cách lưu trữ đầu vào kích thích ban đầu và tái tạo nó trong quá trình thu hồidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reproductive memory
- 3
danh từ
copy that is not the original
bản sao không phải là bản gốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa replica · replication
Câu hỏi thường gặp về reproduction
reproduction nghĩa là gì?
reproduction nghĩa là sinh sản (bản dịch máy, chưa biên tập). reproduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the process of generating offspring.
reproduction dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reproduction có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reproduction được dùng trong câu như thế nào?
Knowing the solution to a math problem may be useful, but it is not the sort of thing generally required for survival and reproduction. («The Brain Is an Inference Machine», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reproduction, mã đối chiếu EV-33F8C606. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng