Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

outer

tính từ
B1
US/ˈaʊtɚ/
outers
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

outer nghĩa là bên ngoài.

outer là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: being on the outside or further from a center.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    being on the outside or further from a center

    →

    ở bên ngoài hoặc xa hơn từ trung tâm

    Trái nghĩa:inner
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    outer diamter
    552 lần trong kho sách
    outer edge
    880 lần trong kho sách
    outer wall
    942 lần trong kho sách
    outer gate
    691 lần trong kho sách
    outer garments
    278 lần trong kho sách
    outer layer
    215 lần trong kho sách
    outer door
    2.664 lần trong kho sách
    outer garment
    186 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    located outside

    →

    nằm bên ngoài

  3. 3tính từ
    B1

    being on or toward the outside of the body

    →

    ở trên hoặc hướng ra bên ngoài cơ thể

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa outer và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It differs in having a small number of larger teeth in the outer row and smaller teeth in the inner row.
Wikipedia contributors, Acanthostega
One common preparation of sweetbreads involves soaking in salt water, then poaching in milk, after which the outer membrane is removed.

Một cách chế biến bánh mì ngọt phổ biến là ngâm trong nước muối, sau đó ngâm trong sữa, sau đó loại bỏ lớp màng bên ngoài.

Wikipedia contributors, Sweetbread
Under the arched gateway, where the portcullis used to clang, we passed into the outer court, and there I peeped about, also in vain.
Le Fanu, Joseph Sheridan, Willing to Die: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Laugh! she's got a laugh 'ud chase the blues outer anybody; but she's mighty sad too, sometimes, when she thinks no one ain't watchin' her.
Banks, William, 1859?-1920, William Adolphus Turnpike, Nguyên văn tác phẩm
"A large steamer has been purchased and manned with members of the Outer Circle who are sailors by profession.

"Một chiếc tàu hơi nước lớn đã được mua và vận hành bởi các thành viên của Vòng ngoài là những thủy thủ chuyên nghiệp.

Griffith, George Chetwynd, The Angel of the Revolution: A Tale of the Coming Terror, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Not a single outer sign of fervour: no kneeling, no clasped hands, or other sign of supplication.
O'Rell, Max, Friend Mac Donald, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He therefore walked slowly along beneath the trees of the outer boulevards.
Maupassant, Guy de, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They went in and handed their heavy outer garments to the footmen who advanced to meet them.
Maupassant, Guy de, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The Russians pushed through the outer line of defences and began to bombard the inner forts.

Quân Nga vượt qua tuyến phòng thủ bên ngoài và bắt đầu bắn phá các pháo đài bên trong.

Parrott, Edward, The Children's Story of the War Volume 4 (of 10) The Story of the Year 1915, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I had not been presented at court, and, consequently, had only admission to the outer apartments with the people.
Stephens, John L., Incidents of Travel in Greece, Turkey, Russia, and Poland, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
As long as the outer chamber was empty, absolute secrecy was ensured.
Church, Alfred John, Lords of the World: A story of the fall of Carthage and Corinth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And after awhile Islay came in, bringing fresh air and news, and a breath from the outer world.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Madonna Mary, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về outer (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. outer nghĩa là gì trong tiếng Việt?

outer có nghĩa chính là: ở bên ngoài hoặc xa hơn từ trung tâm. Định nghĩa tiếng Anh: "being on the outside or further from a center".

2. outer thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

outer là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của outer theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), outer được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaʊtɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. outer thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ outer được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của outer gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của outer gồm: outers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với outer là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: outer diamter, outer edge, outer wall, outer gate, outer garments.

7. outer có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến outer?

Từ outer xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với outer đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It differs in having a small number of larger teeth in the outer row and smaller teeth in the inner row.". Câu văn minh họa cách dùng outer làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng outer?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.