cycle
danh từ, động từB1- cycled
- cycles
- cycling
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
cycle nghĩa là chu kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interval during which a recurring sequence of events occurs.
Các nét nghĩa của từ cycle
- 1
danh từB1
an interval during which a recurring sequence of events occurs
một khoảng thời gian trong đó một chuỗi các sự kiện lặp lại xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rhythm · round
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
menstrual cycle236 lần trong kho sách
cycle uses573 lần trong kho sách
krebs cycle115 lần trong kho sách
heat cycle571 lần trong kho sách
motor cycle214 lần trong kho sách
acid cycle176 lần trong kho sách
cell cycle259 lần trong kho sách
saros cycle61 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a series of poems or songs on the same theme
một loạt bài thơ hoặc bài hát về cùng một chủ đềdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a periodically repeated sequence of events
một chuỗi sự kiện lặp đi lặp lại định kỳdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB1
cause to go through a recurring sequence
nguyên nhân để trải qua một chuỗi lặp đi lặp lạidịch máy, chưa biên tập
- 5
động từB1
pass through a cycle
trải qua một chu kỳdịch máy, chưa biên tập
- 6
động từB1
ride a motorcycle
đi xe máydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motorbike · motorcycle
Câu hỏi thường gặp về cycle
cycle nghĩa là gì?
cycle nghĩa là chu kỳ (bản dịch máy, chưa biên tập). cycle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an interval during which a recurring sequence of events occurs.
cycle dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cycle có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cycle được dùng trong câu như thế nào?
The feedback loop, known as the pleasure cycle, occurs within the reward system and reinforces the reward value of a given event or stimulus. («Motivation and emotion/Book/2022/Reward system, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285903 (bản sửa đổi 2532064).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cycle, mã đối chiếu EV-6F430932. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng