imposition
danh từC2- impositions
imposition nghĩa là sự áp đặt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
imposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of imposing something (as a tax or an embargo).
Các nét nghĩa của từ imposition
- 1
danh từC2
the act of imposing something (as a tax or an embargo)
hành động áp đặt một cái gì đó (như thuế hoặc lệnh cấm vận)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa infliction
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
gross imposition32 lần trong kho sách
imposition practised30 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an uncalled-for burden
một gánh nặng không đáng códịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về imposition
imposition nghĩa là gì?
imposition nghĩa là sự áp đặt (bản dịch máy, chưa biên tập). imposition là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of imposing something (as a tax or an embargo).
imposition được dùng trong câu như thế nào?
I knew that my early rising, if it were discovered, would probably be set down to my zeal for discharging impositions. (Talbot Baines Reed, Tom, Dick and Harry. Nguồn: Project Gutenberg #20992.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/imposition, mã đối chiếu EV-60DC713E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng