dialect
danh từ- dialects
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
dialect nghĩa là phương ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dialect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people.
Các nét nghĩa của từ dialect
- 1
danh từ
the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people
cách sử dụng hoặc từ vựng đặc trưng của một nhóm người cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa idiom · accent
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
scottish dialect106 lần trong kho sách
lancashire dialect37 lần trong kho sách
venetian dialect42 lần trong kho sách
dialect unchanged36 lần trong kho sách
regional dialect34 lần trong kho sách
arabic dialect33 lần trong kho sách
provincial dialect36 lần trong kho sách
milanese dialect19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về dialect
dialect nghĩa là gì?
dialect nghĩa là phương ngữ (bản dịch máy, chưa biên tập). dialect là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the usage or vocabulary that is characteristic of a specific group of people.
dialect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dialect có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dialect được dùng trong câu như thế nào?
Here, my lads, where are you?" he shouted in the dialect the men best understood. (George Manville Fenn, Rob Harlow's Adventures: A Story of the Grand Chaco. Nguồn: Project Gutenberg #21365.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dialect, mã đối chiếu EV-8BBDB346. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng