game
danh từA1- gamed
- games
- gaming
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
game nghĩa là trò chơi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
game là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contest with rules to determine a winner.
Các nét nghĩa của từ game
- 1
danh từA1
a contest with rules to determine a winner
một cuộc thi có luật lệ để xác định người chiến thắngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
video game4.608 lần trong kho sách
olympic game974 lần trong kho sách
played game1.182 lần trong kho sách
game of chess605 lần trong kho sách
solitaire game548 lần trong kho sách
game of cards629 lần trong kho sách
big game963 lần trong kho sách
game bag534 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a single play of a sport or other contest
một lần chơi một môn thể thao hoặc một cuộc thi khácdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
an amusement or pastime
một trò giải trí hoặc trò tiêu khiểndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về game
game nghĩa là gì?
game nghĩa là trò chơi (bản dịch máy, chưa biên tập). game là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a contest with rules to determine a winner.
game dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ game có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
game được dùng trong câu như thế nào?
Because of this, players can engage in battles in three dimensions, which makes the game feel a lot like the animated Yu-Gi-Oh! series. («Digital Media Concepts/The Development of Trading Card Games», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313520 (bản sửa đổi 2681864).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/game, mã đối chiếu EV-9E38C9DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng