wall
danh từA1- walled
- walling
- walls
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wall nghĩa là bức tường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an architectural partition with a height and length greater than its thickness.
Các nét nghĩa của từ wall
- 1
danh từA1
an architectural partition with a height and length greater than its thickness
một vách ngăn kiến trúc có chiều cao và chiều dài lớn hơn độ dày của nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stone wall4.260 lần trong kho sách
wall street3.050 lần trong kho sách
outer wall1.279 lần trong kho sách
brick wall1.199 lần trong kho sách
garden wall1.675 lần trong kho sách
high wall2.169 lần trong kho sách
opposite wall1.084 lần trong kho sách
wall of rock1.032 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
anything that suggests a wall in structure or function or effect
bất cứ điều gì gợi ý về một bức tường trong cấu trúc hoặc chức năng hoặc tác dụngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
(anatomy) a layer (a lining or membrane) that encloses a structure
Đồng nghĩa paries
Câu hỏi thường gặp về wall
wall nghĩa là gì?
wall nghĩa là bức tường (bản dịch máy, chưa biên tập). wall là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an architectural partition with a height and length greater than its thickness.
wall dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wall có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wall được dùng trong câu như thế nào?
The Manchus were members of an ethnic group that lived northeast of the Great Wall in southern Manchuria. («Exchange in East Asia», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wall, mã đối chiếu EV-0415F746. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng