Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

infer

động từ
B2
US/ˌɪnˈfɝ/
inferred
inferring
infers
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

infer nghĩa là suy ra.

infer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    reason by deduction

    →

    lý do bằng cách khấu trừ

    Đồng nghĩa:deduce · deduct · derive
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    reasonably infer
    41 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B2

    draw from specific cases for more general cases

    →

    rút ra từ những trường hợp cụ thể cho những trường hợp tổng quát hơn

    Đồng nghĩa:generalize · generalise · extrapolate
  3. 3động từ
    B2

    conclude by reasoning

    →

    kết luận bằng lý lẽ

    Đồng nghĩa:deduce
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về infer

infer nghĩa là gì?

infer nghĩa là suy ra. infer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.

infer dùng trong những kỳ thi nào?

Từ infer ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

infer được dùng trong câu như thế nào?

Because we do not, we can therefore infer that the forces modulating dinucleotide bias are independent of translation. («Preprint/K-mer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280008 (bản sửa đổi 2358924).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/infer, mã đối chiếu EV-D6044136. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “infer” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa infer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Because we do not, we can therefore infer that the forces modulating dinucleotide bias are independent of translation.
«Preprint/K-mer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280008 (bản sửa đổi 2358924).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Yet I am to infer from your words that it is shaken?” said Braithwaite.

“Tuy nhiên, từ lời nói của bạn, tôi có thể suy ra rằng nó đã bị rung chuyển?” Braithwaite nói.

Nathaniel Hawthorne, Doctor Grimshawe's Secret: a Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7183.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“I know Miss Mohun—Jane—infers it, but I don’t like to build upon it.”
Charlotte M. Yonge, Modern Broods; Or, Developments Unlooked For. Nguồn: Project Gutenberg #7191.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I infer from this that she should be here in two or three days from now.
Ulysses S. Grant, Letters of Ulysses S. Grant to his father and his youngest sister, 1857-78. Nguồn: Project Gutenberg #13471.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)