infer
động từ- inferred
- inferring
- infers
infer nghĩa là suy ra.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
reason by deduction
→lý do bằng cách khấu trừ
Đồng nghĩa:deduce · deduct · deriveCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1reasonably infer41 lần trong kho sách - 2động từB2
draw from specific cases for more general cases
→rút ra từ những trường hợp cụ thể cho những trường hợp tổng quát hơn
Đồng nghĩa:generalize · generalise · extrapolate - 3động từB2
conclude by reasoning
→kết luận bằng lý lẽ
Đồng nghĩa:deduce
Câu hỏi thường gặp về infer
infer nghĩa là gì?
infer nghĩa là suy ra. infer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction.
infer dùng trong những kỳ thi nào?
Từ infer ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
infer được dùng trong câu như thế nào?
Because we do not, we can therefore infer that the forces modulating dinucleotide bias are independent of translation. («Preprint/K-mer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280008 (bản sửa đổi 2358924).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “infer” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa infer và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Because we do not, we can therefore infer that the forces modulating dinucleotide bias are independent of translation.“Yet I am to infer from your words that it is shaken?” said Braithwaite.“Tuy nhiên, từ lời nói của bạn, tôi có thể suy ra rằng nó đã bị rung chuyển?” Braithwaite nói.
“I know Miss Mohun—Jane—infers it, but I don’t like to build upon it.”I infer from this that she should be here in two or three days from now.