degree
danh từA2- degrees
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
degree nghĩa là bằng cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
degree là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position on a scale of intensity or amount or quality.
Các nét nghĩa của từ degree
- 1
danh từA2
a position on a scale of intensity or amount or quality
một vị trí trên thang đo cường độ hoặc số lượng hoặc chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa grade · level
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
highest degree2.552 lần trong kho sách
slightest degree1.737 lần trong kho sách
certain degree2.782 lần trong kho sách
latitude degree796 lần trong kho sách
degree minutes1.721 lần trong kho sách
slow degree981 lần trong kho sách
angle of degree641 lần trong kho sách
high degree2.142 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a specific identifiable position in a continuum or series or especially in a process
một vị trí có thể xác định cụ thể trong một chuỗi hoặc một chuỗi liên tục hoặc đặc biệt là trong một quy trìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa level · stage · point
- 3
danh từA2
an award conferred by a college or university signifying that the recipient has satisfactorily completed a course of study
một giải thưởng được trao bởi một trường cao đẳng hoặc đại học biểu thị rằng người nhận đã hoàn thành tốt khóa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa academic degree
Câu hỏi thường gặp về degree
degree nghĩa là gì?
degree nghĩa là bằng cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). degree là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a position on a scale of intensity or amount or quality.
degree dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ degree có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
degree được dùng trong câu như thế nào?
Senusret also dramatically increased the degree of centralized power held by the pharaoh, reducing the authority and even the number of the nomarchs. («Ancient Egypt», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/degree, mã đối chiếu EV-D6C0C9B3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng