Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

weight

danh từA2
US/ˈweɪt/
weighted
weighting
weightings
weights

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

weight nghĩa là trọng lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

weight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical force exerted by a mass as a result of gravity.

Các nét nghĩa của từ weight

  1. 1

    danh từA2

    the vertical force exerted by a mass as a result of gravity

    lực thẳng đứng do một khối lượng tác dụng do trọng lựcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • weight mg577 lần trong kho sách

    • heavy weight1.211 lần trong kho sách

    • weight loss867 lần trong kho sách

    • pounds weight718 lần trong kho sách

    • molecular weight353 lần trong kho sách

    • mass with weight575 lần trong kho sách

    • pound weight311 lần trong kho sách

    • beneath the weight549 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    sports equipment used in calisthenic exercises and weightlifting

    thiết bị thể thao dùng trong các bài tập thể dục mềm dẻo và cử tạdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa free weight · exercising weight

  3. 3

    danh từA2

    the relative importance granted to something

    tầm quan trọng tương đối được cấp cho một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa weightiness

Câu hỏi thường gặp về weight

weight nghĩa là gì?

weight nghĩa là trọng lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). weight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the vertical force exerted by a mass as a result of gravity.

weight dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ weight có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

weight được dùng trong câu như thế nào?

However, past experience may tell them that they can never lose weight or they will always be fat. («Motivation and emotion/Book/2015/Overcoming learned helplessness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203256 (bản sửa đổi 2568112).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/weight, mã đối chiếu EV-971CF90C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “weight” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa weight và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

However, past experience may tell them that they can never lose weight or they will always be fat.

Tuy nhiên, kinh nghiệm trong quá khứ có thể cho họ biết rằng họ không bao giờ có thể giảm cân hoặc sẽ luôn béo.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2015/Overcoming learned helplessness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203256 (bản sửa đổi 2568112). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He suits you capitally, and he’s well up to your weight.
M. E. Braddon, The day will come. Nguồn: Project Gutenberg #70938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The soles, requiring greater weight, are, of course, oftener dipped than the “upper leather.”

Tất nhiên, phần đế đòi hỏi trọng lượng lớn hơn thường được nhúng nhiều hơn so với “da trên”.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The man-eaters and other odd people. Nguồn: Project Gutenberg #70452. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
'Tis impossible for me to support alone so many labors, and the weight of such great affairs as come upon me hourly--financial, military, political.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
That is to say, each of them would not be more than three to five tons in weight.

Có nghĩa là, mỗi chiếc trong số chúng sẽ nặng không quá ba đến năm tấn.dịch máy, chưa biên tập

Frank Thomas Bullen, A Whaleman's Wife. Nguồn: Project Gutenberg #65718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Safe in her room, Justine Duprez hastened to burn the letter which now weighed upon her breast with a crushing weight.
Richard Savage, In the swim. Nguồn: Project Gutenberg #71751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What had poor Constance done to deserve to be weighted down with so many tons of masonry?
B. M., 1849?-1920 Croker, Mr. Jervis, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72342. · Nguyên văn tiếng Anh
Whose word would have the most weight with her Majesty?
M., active 1867-1892 Lee, The oak staircase. Nguồn: Project Gutenberg #72455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But I was beginning to find the breakfasts a weight on my mind.
M. E. Braddon, Asphodel. Nguồn: Project Gutenberg #75506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stepped upon the bridge: it broke beneath his weight, and he fell.
D. B. Bates, Incidents on land and water. Nguồn: Project Gutenberg #75851. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
All they hoped to find was the rope and weight, and there was nothing even horrible about these articles.
Oliver Optic, Three millions!. Nguồn: Project Gutenberg #76553. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She also had a tennis court installed, hoping that it would encourage her husband to maintain a healthy weight.
«Edith Roosevelt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32583 (bản sửa đổi 11006026). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0