enjoyment
danh từB1- enjoyments
enjoyment nghĩa là sự hưởng thụ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enjoyment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the pleasure felt when having a good time.
Các nét nghĩa của từ enjoyment
- 1
danh từB1
the pleasure felt when having a good time
niềm vui cảm thấy khi có một thời gian vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
keen enjoyment246 lần trong kho sách
intense enjoyment186 lần trong kho sách
sensual enjoyment83 lần trong kho sách
evident enjoyment183 lần trong kho sách
sources of enjoyment113 lần trong kho sách
exquisite enjoyment101 lần trong kho sách
intellectual enjoyment101 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
act of receiving pleasure from something
hành động nhận được niềm vui từ một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa delectation
- 3
danh từB1
(law) the exercise of the legal right to enjoy the benefits of owning property
(luật) việc thực hiện quyền hợp pháp để hưởng những lợi ích từ việc sở hữu tài sảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa use
Câu hỏi thường gặp về enjoyment
enjoyment nghĩa là gì?
enjoyment nghĩa là sự hưởng thụ (bản dịch máy, chưa biên tập). enjoyment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the pleasure felt when having a good time.
enjoyment được dùng trong câu như thế nào?
“I only half share your enjoyment of the pleasures prepared for us by the hospitality of the shepherd god,” replied Aspasia. (Robert Hamerling, Aspasia. Nguồn: Project Gutenberg #76058.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enjoyment, mã đối chiếu EV-D7F631F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng