Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

philosopher

danh từ
B1
US/fəˈlɑsəfɚ/
philosophers
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

philosopher nghĩa là triết gia.

philosopher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a specialist in philosophy.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a specialist in philosophy

    →

    một chuyên gia về triết học

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    greek philosopher
    382 lần trong kho sách
    guide philosopher
    188 lần trong kho sách
    ancient philosopher
    223 lần trong kho sách
    stoic philosopher
    54 lần trong kho sách
    german philosopher
    172 lần trong kho sách
    cynic philosopher
    49 lần trong kho sách
    heathen philosopher
    66 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a wise person who is calm and rational

    →

    một người khôn ngoan, bình tĩnh và lý trí

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa philosopher và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"I took my misfortunes like a philosopher, knowing full well that heaven would grant me mercy in time of need.
Adams, F. Colburn (Francis Colburn), The Life and Adventures of Maj. Roger Sherman Potter, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Socrates is the only person able to escape and is a metaphor for the philosophers who are able to glimpse the true reality of things.
Wikimedia contributors, Socrates, Plato and Aristotle
So it was of no account with them when the philosophers announced that Minerva was merely memory.
Wilde, Oscar, Essays and Lectures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
If the former were a prince or a king, the philosophers of the crowd might not deny the impartiality of Time.

Nếu người trước là một hoàng tử hay một vị vua thì các triết gia của đám đông có thể sẽ không phủ nhận tính công bằng của Thời gian.

Wallace, Lew, Ben-Hur: A tale of the Christ, Nguyên văn tác phẩm
My writings may appear, therefore, light and trifling in our country of philosophers and politicians.

Do đó, các bài viết của tôi có thể có vẻ nhẹ nhàng và tầm thường ở đất nước của các triết gia và chính trị gia chúng ta.

Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But it is not the manufactured panacea of any theorist or philosopher whatever.

Nhưng nó không phải là thuốc chữa bách bệnh được chế tạo bởi bất kỳ nhà lý thuyết hay triết gia nào.

Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“My dear philosopher,” said the facetious friar, “never mind your great Samian, but follow up your principles and drink your water.”
Carleton, William, The Evil Eye; Or, The Black Spector The Works of William Carleton, Volume One, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And springing upon the back of his chair, Harrie hugged him to a degree that compelled the unfortunate philosopher to renounce his book.
Craik, Dinah Maria Mulock, Agatha's Husband: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Within The Republic, Plato described the "philosopher-king" as the epitome of wisdom, a ruler guided by deep understanding and moral virtue.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2024/Wisdom, motivation, and emotion
People who wish to be philosophers tell you money is nothing.
Brame, Charlotte M., Coralie Everyday Life Library No. 2, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were the only realities in life to him now, these thoughts, and he treasured them as philosophers do the truths of existence.
Klein, Charles, The Music Master; Novelized from the Play, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The mountains breed learned men, and the cottages of shepherds contain philosophers.
Cervantes Saavedra, Miguel de, Wit and Wisdom of Don Quixote, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về philosopher (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. philosopher nghĩa là gì trong tiếng Việt?

philosopher có nghĩa chính là: một chuyên gia về triết học. Định nghĩa tiếng Anh: "a specialist in philosophy".

2. philosopher thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

philosopher là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của philosopher theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), philosopher được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fəˈlɑsəfɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. philosopher thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ philosopher được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của philosopher gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của philosopher gồm: philosophers.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với philosopher là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: greek philosopher, guide philosopher, ancient philosopher, stoic philosopher, german philosopher.

7. philosopher có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến philosopher?

Từ philosopher xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với philosopher đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""I took my misfortunes like a philosopher, knowing full well that heaven would grant me mercy in time of need.". Câu văn minh họa cách dùng philosopher làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng philosopher?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.