Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bureau

danh từB1
US/ˈbjʊɹoʊ/
bureaus

bureau nghĩa là văn phòng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bureau là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government.

Các nét nghĩa của từ bureau

  1. 1

    danh từB1

    an administrative unit of government

    một đơn vị hành chính của chính phủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa agency · federal agency · government agency · office · authority

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • census bureau606 lần trong kho sách

    • bureau drawer282 lần trong kho sách

    • bureau drawers186 lần trong kho sách

    • bureau of investigation218 lần trong kho sách

    • bureau of statistics120 lần trong kho sách

    • federal bureau215 lần trong kho sách

    • bureau of conscription61 lần trong kho sách

    • bureau of ethnology49 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    furniture with drawers for keeping clothes

    nội thất có ngăn kéo để đựng quần áodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa chest of drawers · chest · dresser

Câu hỏi thường gặp về bureau

bureau nghĩa là gì?

bureau nghĩa là văn phòng (bản dịch máy, chưa biên tập). bureau là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an administrative unit of government.

bureau được dùng trong câu như thế nào?

She laid a withered boutonniere on the bureau beside the pin. (William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bureau, mã đối chiếu EV-E96DCD8C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bureau” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bureau và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She laid a withered boutonniere on the bureau beside the pin.
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every mantel and table and bureau was covered with flowers, and you could have smelled the kitchen a mile away, I know.

Mỗi lò sưởi, bàn và tủ đều phủ đầy hoa, và tôi biết bạn có thể ngửi thấy mùi nhà bếp cách đó cả dặm.dịch máy, chưa biên tập

Gene Stratton-Porter, Laddie: A True Blue Story. Nguồn: Project Gutenberg #286. · Nguyên văn tiếng Anh
Beijing's Weather Bureau issued a warning for the sandstorm, and advised citizens to stay in their homes until it passes.

Cục Thời tiết Bắc Kinh đã đưa ra cảnh báo về bão cát và khuyên người dân nên ở trong nhà cho đến khi bão đi qua.dịch máy, chưa biên tập

«Severe sandstorm strikes Beijing, China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=165409 (bản sửa đổi 4826011). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The study was adorned by the magnificent mahogany bureau which had originally been made for my house when I was conductor at Dresden.
Richard Wagner, My Life: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5144. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
My trunk was brought in, which I unlocked and unpacked, while Adelaide opened a drawer in a great bureau.

Rương của tôi được mang vào, tôi mở khóa và mở đồ ra, trong khi Adelaide mở ngăn kéo trong một chiếc bàn làm việc lớn.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Stoddard, The Morgesons: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As far as North Bloomfield, she was the only passenger, so well had Mat and the weather bureau contrived matters.

Đến tận Bắc Bloomfield, cô ấy là hành khách duy nhất, vì vậy Mat và cơ quan thời tiết đã giải quyết được nhiều vấn đề.dịch máy, chưa biên tập

Angelo Hall, Forty-one Thieves: A Tale of California. Nguồn: Project Gutenberg #19695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I can well imagine that you do not care to sacrifice science to the labors of a bureau.
Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Suddenly the old bureau occurs to him; it stands unused in his sleeping-room.

Đột nhiên văn phòng cũ xảy ra với anh ta; nó không được sử dụng trong phòng ngủ của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Adolf Streckfuss, The Lonely House. Nguồn: Project Gutenberg #34917. · Bản dịch tiếng Anh
On the dressing bureau was a box, evidently a jewel case.
1839?-1898 Old Sleuth, The Twin Ventriloquists; or, Nimble Ike and Jack the Juggler A Tale of Strategy and Jugglery. Nguồn: Project Gutenberg #43765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Census Bureau says that the county has a total area of .
«Norton County, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=706389 (bản sửa đổi 11005792). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Bureau of Meteorology predicts Glenda will approach the coast later today.

Cục Khí tượng dự đoán Glenda sẽ tiếp cận bờ biển vào cuối ngày hôm nay.dịch máy, chưa biên tập

«Cyclone Glenda intensifies to Category 5 storm», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=37326 (bản sửa đổi 920045). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It's used for receptions of guests of the town, and as a bureau for the mayor.
«Bonn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28084 (bản sửa đổi 10615541). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0