dinner
danh từA1- dinners
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
dinner nghĩa là bữa tối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the main meal of the day served in the evening or at midday.
Các nét nghĩa của từ dinner
- 1
danh từA1
the main meal of the day served in the evening or at midday
bữa ăn chính trong ngày phục vụ vào buổi tối hoặc giữa trưadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
after dinner15.016 lần trong kho sách
dinner party3.378 lần trong kho sách
dinner table3.251 lần trong kho sách
dinner parties1.165 lần trong kho sách
dinner bell969 lần trong kho sách
dinner hour1.853 lần trong kho sách
christmas dinner726 lần trong kho sách
dress for dinner972 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a party of people assembled to have dinner together
một nhóm người tụ tập để ăn tối cùng nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dinner party
Câu hỏi thường gặp về dinner
dinner nghĩa là gì?
dinner nghĩa là bữa tối (bản dịch máy, chưa biên tập). dinner là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the main meal of the day served in the evening or at midday.
dinner dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dinner có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dinner được dùng trong câu như thế nào?
The next scene shows the street kid from the beginning of the video having dinner with his parents. («A Woman's Worth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980561 (bản sửa đổi 10979683).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dinner, mã đối chiếu EV-8D2134BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng