ivory
danh từ- ivories
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
ivory nghĩa là ngà voi.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1B1
danh từ
a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses
→một lớp ngà cứng mịn màu ngà tạo nên phần lớn ngà của voi và hải mã
Đồng nghĩa:tuskCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)inlaid with ivory144 lần trong kho sáchcarved ivory225 lần trong kho sáchivory crucifix123 lần trong kho sáchivory handled114 lần trong kho sáchivory tusks66 lần trong kho sáchivory carvings51 lần trong kho sáchtusks of ivory49 lần trong kho sáchivory handle122 lần trong kho sách - 2B1
danh từ
a shade of white the color of bleached bones
→một màu trắng màu của xương bị tẩy trắng
Đồng nghĩa:bone, pearl, off-white
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa ivory và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
I understand that you will require payment in white and red stones, also in gold and ivory.“Is she really going to stay with us for always, Ivory?” he asked.Some traffic for ivory and gold-dust; however, that's as may happen.“Suppose we adjourn to Fish Lane, and rattle the ivories!“Giả sử chúng ta dừng lại ở Fish Lane và thu thập ngà voi!
Hitherto but a small quantity of ivory had been procured, the villagers having disposed of all they possessed to other traders.Cho đến nay, một số lượng nhỏ ngà voi đã được mua, dân làng đã bán tất cả những gì họ sở hữu cho những người buôn bán khác.
The place was peopled by numbers of men in strange costumes, and of different nationalities; dealers in “black ivory” of various degree.Nơi này có nhiều người đàn ông mặc trang phục kỳ lạ và thuộc nhiều quốc tịch khác nhau; những người buôn bán “ngà đen” ở nhiều mức độ khác nhau.
She stood silent, looking at him,--pale and fair as an ivory statue of Psyche, seen against the dark background of the heavily-branched trees.Under its light, stucco and brick turned to ivory and silver.Dưới ánh sáng của nó, vữa và gạch chuyển sang màu ngà và bạc.
"To carry Ivory on pack-animals, the North African traders use nets, slinging two large teeth on each side of an ass.There she saw three eggs as white and as smooth as ivory, and the sight filled her with jealousy."I have another ivory fan that is just as pretty as this one.It is not, however, when it has reached the condition of ivory that Bruin cares for it.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “ivory”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “ivory” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về ivory (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. ivory nghĩa là gì trong tiếng Việt?
ivory có nghĩa chính là: một lớp ngà cứng mịn màu ngà tạo nên phần lớn ngà của voi và hải mã. Định nghĩa tiếng Anh: "a hard smooth ivory colored dentine that makes up most of the tusks of elephants and walruses".
2. ivory thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
ivory là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của ivory theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ivory được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈaɪvɚi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. ivory thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ ivory được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của ivory gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của ivory gồm: ivories.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ivory là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: inlaid with ivory, carved ivory, ivory crucifix, ivory handled, ivory tusks.
7. ivory có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: tusk, bone, pearl, off-white. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ivory?
Từ ivory xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với ivory đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "I understand that you will require payment in white and red stones, also in gold and ivory.". Câu văn minh họa cách dùng ivory làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ivory?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.